Kanji
席
kanji character
ghế
chiếu
dịp
chỗ
席 kanji-席 ghế, chiếu, dịp, chỗ
席
Ý nghĩa
ghế chiếu dịp
Cách đọc
Kun'yomi
- たか むしろ chiếu tre
On'yomi
- しゅっ せき sự có mặt
- せき じょう tại cuộc họp
- ざ せき ghế ngồi
Luyện viết
Nét: 1/10
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
席 chiếu (đặc biệt là chiếu rơm), chỗ ngồi -
出 席 sự có mặt, sự tham dự, sự hiện diện -
席 上 tại cuộc họp, trong dịp này -
座 席 ghế ngồi -
客 席 ghế khách (ví dụ: rạp hát, sân vận động), ghế hành khách (ví dụ: taxi)... -
欠 席 vắng mặt, nghỉ học -
議 席 ghế trong quốc hội -
主 席 trưởng, chủ nhiệm, chủ tịch... -
首 席 trưởng, chủ nhiệm, chủ tịch... -
打 席 ô đánh bóng, lượt đánh bóng -
即 席 ứng khẩu, ứng biến, tức thời... -
着 席 ngồi xuống ghế, chiếm chỗ ngồi -
同 席 có mặt cùng (tại cùng một cuộc họp, sự kiện, v.v.)... -
席 巻 quét sạch, chinh phục, áp đảo -
席 捲 quét sạch, chinh phục, áp đảo -
空 席 ghế trống, chỗ ngồi còn trống, vị trí còn trống... -
次 席 phó, trợ lý, cấp dưới... -
寄 席 rạp biểu diễn giải trí (cho rakugo, manzai, ảo thuật... -
出 席 者 người tham dự, người tham gia, người có mặt -
満 席 hết chỗ, kín chỗ, chật kín -
宴 席 tiệc, bữa tiệc tối -
寄 せ席 rạp biểu diễn giải trí (cho rakugo, manzai, ảo thuật... -
席 順 thứ tự chỗ ngồi -
上 席 thâm niên, quyền ưu tiên, ghế trên -
酒 席 tiệc rượu -
退 席 rời chỗ ngồi -
会 席 địa điểm họp mặt, chỗ ngồi công cộng, khay ăn tối tại nhà hàng... -
隣 席 ghế kế bên, ghế liền kề -
列 席 sự tham dự, sự có mặt -
定 席 chỗ ngồi quen thuộc, rạp chiếu thường xuyên, rạp giải trí