Kanji
圏
kanji character
phạm vi
vòng tròn
bán kính
khu vực
圏 kanji-圏 phạm vi, vòng tròn, bán kính, khu vực
圏
Ý nghĩa
phạm vi vòng tròn bán kính
Cách đọc
Kun'yomi
- かこい
On'yomi
- しゅと けん Vùng thủ đô Tokyo mở rộng
- けん ない trong khu vực
- せいそう けん tầng bình lưu
Luyện viết
Nét: 1/12
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
首 都 圏 Vùng thủ đô Tokyo mở rộng, Khu vực đô thị thủ đô -
圏 内 trong khu vực, trong phạm vi, trong vùng ảnh hưởng -
成 層 圏 tầng bình lưu -
北 極 圏 Vòng Bắc Cực, Bắc Cực -
圏 phạm vi, vòng tròn, khu vực... -
圏 外 ngoài khu vực, ngoài vùng phủ sóng, ngoài phạm vi ảnh hưởng... -
勢 力 圏 phạm vi ảnh hưởng -
圏 点 dấu nhấn mạnh (dùng trong văn bản tiếng Nhật tương tự như gạch chân) -
圏 域 lĩnh vực (ví dụ: kiến thức, ảnh hưởng) -
圏 論 lý thuyết phạm trù -
圏 谷 thung lũng băng hà hình lòng chảo, hốc núi băng hà, thung lũng băng hà dạng vòng cung -
気 圏 khí quyển -
大 圏 vòng tròn lớn -
商 圏 khu vực kinh doanh, vùng tiếp thị, phạm vi thương mại... -
岩 圏 thạch quyển -
水 圏 thủy quyển -
熱 圏 tầng nhiệt -
時 圏 vòng giờ, vòng xích vĩ -
根 圏 vùng rễ -
極 圏 vòng cực, vùng cực -
圏 界 面 tầng đối lưu trên -
圏 風 牌 quân bài trùng với gió vòng - ソ
連 圏 Khối Xô viết - ユーロ
圏 khu vực đồng euro, khu vực euro, vùng euro -
岩 石 圏 thạch quyển -
共 栄 圏 khu vực thịnh vượng chung -
共 産 圏 khối cộng sản, Bức màn sắt -
南 極 圏 Vòng Nam Cực, Nam Cực -
暴 風 圏 vùng bão -
生 物 圏 sinh quyển, hệ sinh thái