Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
×
Không tìm thấy kết quả
Tải thêm kết quả
Không còn kết quả
Từ vựng
勢力圏
せいりょくけん
vocabulary vocab word
phạm vi ảnh hưởng
勢力圏
seiryokuken
勢力圏
勢力圏
せいりょくけん
phạm vi ảnh hưởng
せ
い
りょ
く
け
ん
勢
力
圏
せ
い
りょ
く
け
ん
勢
力
圏
せ
い
りょ
く
け
ん
勢
力
圏
Ý nghĩa
phạm vi ảnh hưởng
phạm vi ảnh hưởng
↻
Đang tải...
Thêm vào học tập
Thêm vào học tập
1/5
Đang học
Ôn tập tiếp theo:
Sớm
Luyện viết
Character: 1/3
Gợi ý
Hiện
Xóa
Chuyển sang dọc
Nét: 1/0
Phân tích thành phần
勢力圏
phạm vi ảnh hưởng
せいりょくけん
勢
lực lượng, năng lượng, sức mạnh quân sự
いきお.い, はずみ, セイ
埶
nghệ thuật
う.える, わざ, ゲイ
坴
cục đất, mảnh đất
リク, ロク
圥
nấm
きのこ, ロク
土
đất, trái đất, mặt đất...
つち, ド, ト
儿
bộ thủ chân (số 10)
がい, ジン, ニン
八
tám, bộ bát (số 12)
や, や.つ, ハチ
丿
bộ thủ katakana số 4
えい, よう, ヘツ
土
đất, trái đất, mặt đất...
つち, ド, ト
丸
tròn, trăng tròn, sự hoàn hảo...
まる, まる.める, ガン
九
chín
ここの, ここの.つ, キュウ
丿
bộ thủ katakana số 4
えい, よう, ヘツ
乙
cái sau, bản sao, kỳ lạ...
おと-, きのと, オツ
丶
dấu chấm, bộ chấm (bộ thứ 3)
チュ
力
sức mạnh, sức lực, mạnh mẽ...
ちから, リョク, リキ
力
sức mạnh, sức lực, mạnh mẽ...
ちから, リョク, リキ
圏
phạm vi, vòng tròn, bán kính...
かこ.い, ケン
囗
hộp, bộ thủ hộp (bộ thủ số 31)
イ, コク
巻
cuộn, tập, sách...
ま.く, まき, カン
龹
二
hai, bộ thứ bảy (hai)
ふた, ふた.つ, ニ
人
người
ひと, -り, ジン
己
bản thân
おのれ, つちのと, コ
Đã xảy ra lỗi
Đã xảy ra lỗi không mong muốn
✓
Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.