Kanji
巻
kanji character
cuộn
tập
sách
phần
cuộn lại
quấn lại
buộc
cuộn tròn
quyển (dùng để đếm văn bản hoặc sách cuộn)
巻 kanji-巻 cuộn, tập, sách, phần, cuộn lại, quấn lại, buộc, cuộn tròn, quyển (dùng để đếm văn bản hoặc sách cuộn)
巻
Ý nghĩa
cuộn tập sách
Cách đọc
Kun'yomi
- まく
- まき じゃく thước dây
- えり まき khăn quàng cổ (đặc biệt dùng để giữ ấm)
- まき こむ cuộn lại
On'yomi
- かん まつ cuối sách
- あっ かん điểm nhấn
- かん とう phần đầu (của sách, tạp chí, v.v.)
- せっ けん quét sạch
- けん うん mây ti
- けん かい quấn quanh
Luyện viết
Nét: 1/9
Từ phổ biến
-
巻 くcuộn, quấn, cuốn... -
巻 尺 thước dây -
襟 巻 khăn quàng cổ (đặc biệt dùng để giữ ấm), khăn choàng cổ -
巻 き尺 thước dây -
巻 cuộn (ví dụ: vải), lên dây (ví dụ: đồng hồ), tập (sách)... -
巻 きじゃくthước dây -
巻 込 むcuộn lại, bao bọc, nuốt chửng... -
巻 きこむcuộn lại, bao bọc, nuốt chửng... -
襟 巻 きkhăn quàng cổ (đặc biệt dùng để giữ ấm), khăn choàng cổ - えり
巻 きkhăn quàng cổ (đặc biệt dùng để giữ ấm), khăn choàng cổ -
取 巻 くbao quanh, vây quanh, bọc lấy -
巻 き込 むcuộn lại, bao bọc, nuốt chửng... -
取 り巻 くbao quanh, vây quanh, bọc lấy -
鉢 巻 băng đô -
巻 添 えbị cuốn vào, bị vướng vào, sự dính líu... -
渦 巻 xoáy nước, vực xoáy, xoáy... -
寝 巻 quần áo ngủ, đồ ngủ, pyjama... -
巻 返 しsự phản công, sự phục hồi, sự trở lại... -
巻 き添 えbị cuốn vào, bị vướng vào, sự dính líu... -
巻 きcuộn (ví dụ: vải), lên dây (ví dụ: đồng hồ), tập (sách)... -
巻 き返 しsự phản công, sự phục hồi, sự trở lại... -
鉢 巻 きbăng đô -
渦 巻 きxoáy nước, vực xoáy, xoáy... -
巻 末 cuối sách -
寝 巻 きquần áo ngủ, đồ ngủ, pyjama... -
圧 巻 điểm nhấn, phần hay nhất, tuyệt vời... -
絵 巻 cuộn tranh -
席 巻 quét sạch, chinh phục, áp đảo -
巻 頭 phần đầu (của sách, tạp chí, v.v.)... -
竜 巻 lốc xoáy, vòi rồng, gió xoáy...