Kanji

Ý nghĩa

cuộn tập sách

Cách đọc

Kun'yomi

  • まく
  • まき じゃく thước dây
  • えり まき khăn quàng cổ (đặc biệt dùng để giữ ấm)
  • まき こむ cuộn lại

On'yomi

  • かん まつ cuối sách
  • あっ かん điểm nhấn
  • かん とう phần đầu (của sách, tạp chí, v.v.)
  • せっ けん quét sạch
  • けん うん mây ti
  • けん かい quấn quanh

Luyện viết


Nét: 1/9

Từ phổ biến

Đã đồng bộ kết quả học tập
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.