Kanji

Ý nghĩa

lực lượng năng lượng sức mạnh quân sự

Cách đọc

Kun'yomi

  • いきおい
  • はずみ ぐるま bánh đà

On'yomi

  • せい りょく ảnh hưởng
  • せい tư thế
  • じょう せい tình hình
  • そう ぜい tất cả thành viên
  • ぐん ぜい lực lượng quân sự
  • ぜい số đông

Luyện viết


Nét: 1/13

Từ phổ biến

Đã đồng bộ kết quả học tập
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.