Kanji
勢
kanji character
lực lượng
năng lượng
sức mạnh quân sự
勢 kanji-勢 lực lượng, năng lượng, sức mạnh quân sự
勢
Ý nghĩa
lực lượng năng lượng và sức mạnh quân sự
Cách đọc
Kun'yomi
- いきおい
- はずみ ぐるま bánh đà
On'yomi
- せい りょく ảnh hưởng
- し せい tư thế
- じょう せい tình hình
- そう ぜい tất cả thành viên
- ぐん ぜい lực lượng quân sự
- た ぜい số đông
Luyện viết
Nét: 1/13
Từ phổ biến
-
勢 sức mạnh, quyền lực, năng lượng... -
勢 力 ảnh hưởng, quyền lực, sức mạnh... -
勢 いlực lượng, sức mạnh, năng lượng... -
姿 勢 tư thế, dáng điệu, vị trí... -
情 勢 tình hình, tình thế, hoàn cảnh... -
状 勢 tình hình, tình thế, hoàn cảnh... -
態 勢 thái độ, tư thế, sự chuẩn bị... -
大 勢 đám đông, số đông người, với số lượng lớn -
優 勢 ưu thế, sức mạnh vượt trội, sự chiếm ưu thế... -
勢 むbật lên, nhảy lên, nảy lên... -
勢 みsự nảy lên, sự bật lại, sự phản hồi... -
攻 勢 cuộc tấn công, hành động xâm lược -
威 勢 quyền lực, sức mạnh, uy quyền... -
動 勢 tình hình, tình trạng, diễn biến... -
勢 揃 tập trung đầy đủ, huy động toàn bộ, xếp hàng... -
総 勢 tất cả thành viên, toàn bộ quân đội -
実 勢 thực tế, thực sự, chân thực -
気 勢 nhiệt huyết, sức sống, tinh thần hăng hái -
形 勢 tình hình, tình thế, triển vọng -
国 勢 tình hình đất nước, tình trạng quốc gia, sức mạnh quốc gia -
劣 勢 thế yếu, vị thế kém, bất lợi... -
党 勢 sức mạnh của đảng -
守 勢 thế thủ, thế phòng thủ -
体 勢 tư thế, vị trí, thế đứng -
勢 ぞろいtập trung đầy đủ, huy động toàn bộ, xếp hàng... -
勢 揃 いtập trung đầy đủ, huy động toàn bộ, xếp hàng... -
加 勢 sự hỗ trợ, sự ủng hộ, lực lượng tăng viện -
県 勢 thế mạnh của tỉnh (điều kiện, nguồn lực) -
権 勢 quyền lực, ảnh hưởng -
地 勢 địa hình, đặc điểm địa lý