Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
×
Không tìm thấy kết quả
Tải thêm kết quả
Không còn kết quả
Từ vựng
党勢
とうせい
vocabulary vocab word
sức mạnh của đảng
党勢
tousei
党勢
党勢
とうせい
sức mạnh của đảng
と
う
せ
い
党
勢
と
う
せ
い
党
勢
と
う
せ
い
党
勢
Ý nghĩa
sức mạnh của đảng
sức mạnh của đảng
↻
Đang tải...
Thêm vào học tập
Thêm vào học tập
1/5
Đang học
Ôn tập tiếp theo:
Sớm
Luyện viết
Character: 1/2
Gợi ý
Hiện
Xóa
Chuyển sang dọc
Nét: 1/0
Phân tích thành phần
党勢
sức mạnh của đảng
とうせい
党
đảng, phe phái, bè phái
なかま, むら, トウ
𫩠
龸
小
nhỏ, bé
ちい.さい, こ-, ショウ
冖
bộ miện (bộ thứ 14 trong hệ thống bộ thủ tiếng Nhật)
ベキ
口
miệng
くち, コウ, ク
儿
bộ thủ chân (số 10)
がい, ジン, ニン
八
tám, bộ bát (số 12)
や, や.つ, ハチ
丿
bộ thủ katakana số 4
えい, よう, ヘツ
勢
lực lượng, năng lượng, sức mạnh quân sự
いきお.い, はずみ, セイ
埶
nghệ thuật
う.える, わざ, ゲイ
坴
cục đất, mảnh đất
リク, ロク
圥
nấm
きのこ, ロク
土
đất, trái đất, mặt đất...
つち, ド, ト
儿
bộ thủ chân (số 10)
がい, ジン, ニン
八
tám, bộ bát (số 12)
や, や.つ, ハチ
丿
bộ thủ katakana số 4
えい, よう, ヘツ
土
đất, trái đất, mặt đất...
つち, ド, ト
丸
tròn, trăng tròn, sự hoàn hảo...
まる, まる.める, ガン
九
chín
ここの, ここの.つ, キュウ
丿
bộ thủ katakana số 4
えい, よう, ヘツ
乙
cái sau, bản sao, kỳ lạ...
おと-, きのと, オツ
丶
dấu chấm, bộ chấm (bộ thứ 3)
チュ
力
sức mạnh, sức lực, mạnh mẽ...
ちから, リョク, リキ
Đã xảy ra lỗi
Đã xảy ra lỗi không mong muốn
✓
Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.