Kanji
党
kanji character
đảng
phe phái
bè phái
党 kanji-党 đảng, phe phái, bè phái
党
Ý nghĩa
đảng phe phái và bè phái
Cách đọc
Kun'yomi
- なかま
- むら
On'yomi
- せい とう đảng phái chính trị
- や とう đảng đối lập
- よ とう đảng cầm quyền
Luyện viết
Nét: 1/10
Từ phổ biến
-
党 sự tụ tập, nơi tụ họp, đồn cảnh sát... -
政 党 đảng phái chính trị -
野 党 đảng đối lập, phe đối lập -
与 党 đảng cầm quyền, chính phủ -
党 首 lãnh đạo đảng -
党 内 trong nội bộ đảng, trong đảng -
新 党 đảng mới -
同 党 cùng đảng, đảng đã nói đến -
両 党 cả hai đảng -
党 員 đảng viên -
党 議 hội nghị đảng, hội đồng đảng, quyết định của đảng... -
共 産 党 Đảng Cộng sản -
社 会 党 Đảng Xã hội -
党 派 phe phái, đảng phái, bè phái -
自 民 党 Đảng Dân chủ Tự do, LDP -
民 主 党 Đảng Dân chủ, Đảng Dân chủ Nhật Bản (1998-2016), DPJ... -
与 野 党 đảng cầm quyền và đảng đối lập, các đảng trong và ngoài chính quyền -
公 明 党 Đảng Komeito (đảng chính trị Nhật Bản) -
離 党 rời khỏi đảng phái chính trị -
民 社 党 Đảng Dân chủ Xã hội -
共 和 党 Đảng Cộng hòa -
労 働 党 Đảng Lao động -
保 守 党 Đảng Bảo thủ -
皇 民 党 Đảng Đế quốc -
党 務 công việc đảng -
党 利 lợi ích đảng -
党 略 chính sách đảng phái -
党 勢 sức mạnh của đảng -
党 籍 tư cách đảng viên, sổ đảng -
結 党 thành lập đảng