Kanji
前
kanji character
phía trước
trước đó
前 kanji-前 phía trước, trước đó
前
Ý nghĩa
phía trước và trước đó
Cách đọc
Kun'yomi
- な まえ tên
- まえ むき hướng về phía trước
- にん まえ phần ăn
On'yomi
- ぜん ねん năm trước
- ぜん かい lần trước
- ぜん てい điều kiện
Luyện viết
Nét: 1/9
Từ phổ biến
-
前 điểm, đầu, cuối... -
前 年 năm trước, năm trước đó, năm ngoái -
前 回 lần trước, lần cuối, phần trước... -
前 提 điều kiện, giả định, điều kiện tiên quyết... -
前 半 nửa đầu -
午 前 buổi sáng, giờ sáng -
前 期 học kỳ đầu, nửa năm đầu, giai đoạn trước... -
直 前 ngay trước, ngay trước khi, ngay phía trước... -
名 前 tên, tên gọi, tên riêng -
前 略 bỏ qua phần mở đầu, lược bỏ phần trước -
以 前 trước đây, trước khi, cách đây... -
已 前 trước đây, trước khi, cách đây... -
戦 前 thời kỳ trước chiến tranh, trước chiến tranh -
前 向 きhướng về phía trước, hướng tới tương lai, tích cực... -
当 前 tự nhiên, đúng đắn, thích hợp... -
人 前 phần ăn -
前 借 りnhận tiền ứng lương -
前 書 きLời nói đầu, Lời giới thiệu, Phần mở đầu -
前 売 券 vé bán trước, vé đặt trước -
前 後 trước và sau, tới lui, khoảng... -
前 進 tiến lên, tiến về phía trước, tiến bộ -
前 夜 đêm hôm trước, đêm trước, đêm trước (lễ Giáng sinh... -
前 例 tiền lệ -
前 者 cái trước, cái thứ nhất -
前 途 tương lai, triển vọng, viễn cảnh... -
前 方 phía trước, về phía trước, đằng trước... -
二 人 前 cho hai người, công việc của hai người, phần ăn cho hai người -
前 売 bán trước, đặt chỗ trước -
前 売 り券 vé bán trước, vé đặt trước -
駅 前 trước nhà ga