Kanji
帯
kanji character
dây lưng
thắt lưng
obi
vùng
khu vực
帯 kanji-帯 dây lưng, thắt lưng, obi, vùng, khu vực
帯
Ý nghĩa
dây lưng thắt lưng obi
Cách đọc
Kun'yomi
- おびる
- おび ふう dây bó tiền
- おび どめ kẹp thắt lưng (phụ kiện cố định)
- おび かわ dây da thắt lưng
On'yomi
- せ たい hộ gia đình
- しょ たい hộ gia đình
- ち たい vùng
Luyện viết
Nét: 1/10
Từ phổ biến
-
帯 đai kimono (dây thắt lưng áo kimono), dải giấy quấn sách/CD (chứa thông tin sản phẩm), dải... -
帯 くmặc (quần áo phần dưới cơ thể, ví dụ: quần, váy)... -
世 帯 hộ gia đình, gia đình, tổ ấm... -
所 帯 hộ gia đình, gia đình, tổ ấm... -
地 帯 vùng, khu vực, đai... -
携 帯 mang theo, điện thoại di động -
熱 帯 nhiệt đới -
連 帯 tình đoàn kết, liên kết, tập thể -
温 帯 ôn đới -
包 帯 băng gạc, băng bó -
繃 帯 băng gạc, băng bó -
帯 びるđeo (kiếm, huy chương, v.v.)... -
付 帯 phụ thuộc, bổ trợ, phụ kiện... -
附 帯 phụ thuộc, bổ trợ, phụ kiện... -
時 間 帯 khoảng thời gian, khung giờ, múi giờ -
性 感 帯 vùng nhạy cảm -
亜 熱 帯 cận nhiệt đới -
熱 帯 魚 cá nhiệt đới -
帯 封 dây bó tiền, dải bọc tiền, băng giấy bó tiền... -
世 帯 主 chủ hộ (đặc biệt là trong sổ hộ khẩu), trưởng hộ gia đình, người đứng đầu hộ gia đình -
声 帯 dây thanh âm -
熱 帯 夜 đêm oi bức, đêm nóng nực, đêm nhiệt độ không xuống dưới 25 độ C -
世 帯 数 số hộ gia đình -
携 帯 電 話 điện thoại di động, điện thoại cầm tay -
妻 帯 có vợ, kết hôn (với phụ nữ), hôn nhân -
安 全 地 帯 khu vực an toàn, đảo giao thông -
寄 合 所 帯 tập hợp nhiều hộ gia đình, đội hình tạm bợ, hỗn hợp các phe phái -
携 帯 ストラップdây đeo điện thoại -
大 所 帯 gia đình đông người, dòng họ lớn, nhóm người đông đảo... -
大 世 帯 gia đình đông người, đại gia đình, tập thể lớn...