Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
×
Không tìm thấy kết quả
Tải thêm kết quả
Không còn kết quả
Từ vựng
熱帯魚
ねったいぎょ
vocabulary vocab word
cá nhiệt đới
熱帯魚
nettaigyo
熱帯魚
熱帯魚
ねったいぎょ
cá nhiệt đới
ね
っ
た
い
ぎょ
熱
帯
魚
ね
っ
た
い
ぎょ
熱
帯
魚
ね
っ
た
い
ぎょ
熱
帯
魚
Ý nghĩa
cá nhiệt đới
cá nhiệt đới
↻
Đang tải...
Thêm vào học tập
Thêm vào học tập
1/5
Đang học
Ôn tập tiếp theo:
Sớm
Luyện viết
Character: 1/3
Gợi ý
Hiện
Xóa
Chuyển sang dọc
Nét: 1/0
Phân tích thành phần
熱帯魚
cá nhiệt đới
ねったいぎょ
熱
nhiệt, nhiệt độ, sốt...
あつ.い, ネツ
埶
nghệ thuật
う.える, わざ, ゲイ
坴
cục đất, mảnh đất
リク, ロク
圥
nấm
きのこ, ロク
土
đất, trái đất, mặt đất...
つち, ド, ト
儿
bộ thủ chân (số 10)
がい, ジン, ニン
八
tám, bộ bát (số 12)
や, や.つ, ハチ
丿
bộ thủ katakana số 4
えい, よう, ヘツ
土
đất, trái đất, mặt đất...
つち, ド, ト
丸
tròn, trăng tròn, sự hoàn hảo...
まる, まる.める, ガン
九
chín
ここの, ここの.つ, キュウ
丿
bộ thủ katakana số 4
えい, よう, ヘツ
乙
cái sau, bản sao, kỳ lạ...
おと-, きのと, オツ
丶
dấu chấm, bộ chấm (bộ thứ 3)
チュ
灬
( 火 )
lửa, bộ hỏa (bộ thứ 86)
ヒョウ, カ
帯
dây lưng, thắt lưng, obi...
お.びる, おび, タイ
丗
ba mươi
よ, さんじゅう, セイ
卅
ba mươi
さんじゅう, ソウ
廾
hai mươi, bộ thủ hai mươi (số 55) hoặc chữ H
にじゅう, キョウ, ク
廿
hai mươi
にじゅう, ジュウ, ニュウ
一
một, bộ nhất
ひと-, ひと.つ, イチ
川
( 巛 )
suối, sông, bộ thủ sông (bộ thủ số 47)
かわ, セン
丿
bộ thủ katakana số 4
えい, よう, ヘツ
廿
hai mươi
にじゅう, ジュウ, ニュウ
丨
số một, đường kẻ, bộ thủ cây gậy (số 2)
すす.む, しりぞ.く, コン
廿
hai mươi
にじゅう, ジュウ, ニュウ
川
( 巛 )
suối, sông, bộ thủ sông (bộ thủ số 47)
かわ, セン
廿
hai mươi
にじゅう, ジュウ, ニュウ
冖
bộ miện (bộ thứ 14 trong hệ thống bộ thủ tiếng Nhật)
ベキ
巾
khăn tắm, tranh cuộn treo tường, chiều rộng...
おお.い, ちきり, キン
魚
cá
うお, さかな, ギョ
𠂊
( 勹 )
田
ruộng lúa, cánh đồng lúa
た, デン
灬
( 火 )
lửa, bộ hỏa (bộ thứ 86)
ヒョウ, カ
Đã xảy ra lỗi
Đã xảy ra lỗi không mong muốn
✓
Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.