Kanji
熱
kanji character
nhiệt
nhiệt độ
sốt
cuồng nhiệt
đam mê
熱 kanji-熱 nhiệt, nhiệt độ, sốt, cuồng nhiệt, đam mê
熱
Ý nghĩa
nhiệt nhiệt độ sốt
Cách đọc
Kun'yomi
- あつい
On'yomi
- ねつ い nhiệt huyết
- じょう ねつ nhiệt huyết
- ねつ れつ nhiệt tình
Luyện viết
Nét: 1/15
Từ phổ biến
-
熱 nhiệt, sốt, nhiệt độ... -
熱 心 nhiệt tình, hăng hái, sôi nổi... -
熱 いnóng (khi chạm vào), nồng nhiệt (cảm xúc, v.v.)... -
熱 意 nhiệt huyết, sự nhiệt tình, lòng hăng hái... -
熱 気 nhiệt, khí nóng, nhiệt huyết... -
熱 帯 nhiệt đới -
情 熱 nhiệt huyết, sự say mê, lòng nhiệt tình -
熱 烈 nhiệt tình, say mê, mãnh liệt -
熱 湯 nước sôi -
熱 するlàm nóng, hâm nóng, hào hứng... -
熱 中 nhiệt tình với, say mê, chìm đắm trong... -
高 熱 sốt cao, nhiệt độ cao -
発 熱 sự sinh nhiệt, cơn sốt, chứng sốt -
白 熱 nhiệt độ trắng, sự phát sáng trắng, ánh sáng trắng... -
解 熱 hạ sốt, giảm sốt -
熱 々nóng hổi, nóng bỏng, yêu say đắm... -
熱 狂 sự cuồng nhiệt, mê đắm điên cuồng -
熱 戦 trận đấu ác liệt, cuộc cạnh tranh sít sao -
熱 弁 bài diễn thuyết đầy nhiệt huyết, bài phát biểu sôi nổi -
熱 辯 bài diễn thuyết đầy nhiệt huyết, bài phát biểu sôi nổi -
熱 熱 nóng hổi, nóng bỏng, yêu say đắm... -
過 熱 quá nhiệt, nóng quá mức -
光 熱 費 chi phí nhiên liệu và chiếu sáng, chi phí sưởi ấm và điện năng, hóa đơn năng lượng... -
加 熱 làm nóng, gia nhiệt -
断 熱 cách nhiệt -
熱 帯 魚 cá nhiệt đới -
熱 血 máu nóng, nhiệt huyết, lòng nhiệt thành... -
熱 望 khao khát, khát vọng cháy bỏng -
微 熱 sốt nhẹ -
熱 風 gió nóng