Từ vựng
帯
おび
vocabulary vocab word
đai kimono (dây thắt lưng áo kimono)
dải giấy quấn sách/CD (chứa thông tin sản phẩm)
dải
đai
dải băng
vành đai (trong giải phẫu)
chương trình phát thanh/truyền hình cố định giờ (phát sóng hàng ngày hoặc hầu hết các ngày)
帯 帯 おび đai kimono (dây thắt lưng áo kimono), dải giấy quấn sách/CD (chứa thông tin sản phẩm), dải, đai, dải băng, vành đai (trong giải phẫu), chương trình phát thanh/truyền hình cố định giờ (phát sóng hàng ngày hoặc hầu hết các ngày)
Ý nghĩa
đai kimono (dây thắt lưng áo kimono) dải giấy quấn sách/CD (chứa thông tin sản phẩm) dải
Luyện viết
Nét: 1/10