Kanji

騎

Ý nghĩa

kỵ binh cưỡi ngựa và đơn vị đếm kỵ binh

Cách đọc

On'yomi

  • き しゅ người cưỡi ngựa
  • き し kỵ sĩ (thời trung cổ)
  • き ば cưỡi ngựa

Luyện viết


Nét: 1/18

Từ phổ biến

✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠