Từ vựng
裸単騎
はだかたんき
vocabulary vocab word
chờ một quân để hoàn thành cặp và bài khi phần còn lại của bài đã lộ
chờ một nửa cặp khi bốn phỏng đã lộ
裸単騎 裸単騎 はだかたんき chờ một quân để hoàn thành cặp và bài khi phần còn lại của bài đã lộ, chờ một nửa cặp khi bốn phỏng đã lộ
Ý nghĩa
chờ một quân để hoàn thành cặp và bài khi phần còn lại của bài đã lộ và chờ một nửa cặp khi bốn phỏng đã lộ
Luyện viết
Character: 1/3
Nét: 1/0