Kanji
単
kanji character
đơn giản
một
đơn lẻ
chỉ là
単 kanji-単 đơn giản, một, đơn lẻ, chỉ là
単
Ý nghĩa
đơn giản một đơn lẻ
Cách đọc
Kun'yomi
- ひとえ おび dây đai không lót
- ひとえ もの áo kimono không lót
- じゅうに ひとえ áo kimono mười hai lớp (mặc trong nghi lễ của cung nữ)
On'yomi
- かん たん đơn giản
- たん い đơn vị
- たん じゅん đơn giản
Luyện viết
Nét: 1/9
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
単 một lớp, lớp đơn, hoa đơn cánh... -
簡 単 đơn giản, dễ dàng, không phức tạp... -
単 位 đơn vị, mệnh giá, tín chỉ... -
単 純 đơn giản, giản dị, không phức tạp... -
単 数 đơn, một, số ít -
単 にđơn giản là, chỉ là, duy nhất... -
単 なるchỉ là, đơn thuần, thuần túy -
単 語 từ, từ vựng -
単 調 sự đơn điệu, giọng đều đều, sự tẻ nhạt... -
単 独 duy nhất, đơn lẻ, một mình... -
単 行 本 sách đơn bản (không thuộc tuyển tập, loạt sách, v.v.)... -
単 身 một mình, tự mình, không có ai đi cùng... -
単 価 giá đơn vị, chi phí đơn vị -
単 産 công đoàn ngành đơn lẻ -
単 発 bắn từng phát một, súng bắn một phát, chỉ có một động cơ... -
単 勝 thắng cuộc đua -
単 皮 tất tabi, tất truyền thống ngón tách -
単 身 赴 任 chuyển công tác xa gia đình, đi nhận nhiệm vụ một mình -
英 単 語 từ tiếng Anh -
単 線 đường ray đơn, đường dây đơn, dây đặc... -
単 体 chất đơn giản (ví dụ: hóa học), vật thể đứng riêng lẻ, mục riêng biệt... -
単 色 một màu, đơn sắc -
単 複 đơn giản và phức tạp, số ít và số nhiều, đơn và đôi... -
単 利 lãi đơn -
単 純 化 sự đơn giản hóa -
単 純 平 均 trung bình đơn giản, trung bình cộng -
単 2Pin C, Pin loại C -
単 刀 直 入 thẳng thắn, không vòng vo, trực tiếp... -
単 音 âm đơn, đơn âm tiết, âm vị... -
単 角 một sừng