Từ vựng
単発
たんぱつ
vocabulary vocab word
bắn từng phát một
súng bắn một phát
chỉ có một động cơ
máy bay một động cơ
máy bay một động cơ
một lần (ví dụ: câu chuyện)
không theo series
một lần duy nhất
một dịp duy nhất
単発 単発 たんぱつ bắn từng phát một, súng bắn một phát, chỉ có một động cơ, máy bay một động cơ, máy bay một động cơ, một lần (ví dụ: câu chuyện), không theo series, một lần duy nhất, một dịp duy nhất
Ý nghĩa
bắn từng phát một súng bắn một phát chỉ có một động cơ
Luyện viết
Character: 1/2
Nét: 1/0