Từ vựng
単騎
たんき
vocabulary vocab word
kỵ binh đơn độc
chờ một quân để hoàn thành đôi và bài
chờ một nửa đôi khi đã có bốn phu
単騎 単騎 たんき kỵ binh đơn độc, chờ một quân để hoàn thành đôi và bài, chờ một nửa đôi khi đã có bốn phu
Ý nghĩa
kỵ binh đơn độc chờ một quân để hoàn thành đôi và bài và chờ một nửa đôi khi đã có bốn phu
Luyện viết
Character: 1/2
Nét: 1/0