Kanji
顎
kanji character
hàm
cằm
mang cá
顎 kanji-顎 hàm, cằm, mang cá
顎
Ý nghĩa
hàm cằm và mang cá
Cách đọc
Kun'yomi
- あご ひも dây cằm
- あご ひげ râu cằm
- あご はぜ cá bống cát vằn
- あぎと
On'yomi
- とつ がく hàm nhô
- か がく こつ xương hàm dưới
- がく かんせつ khớp hàm
Luyện viết
Nét: 1/18
Mục liên quan
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
顎 cằm, hàm, mang cá... -
顎 骨 xương hàm dưới, xương quai hàm -
顎 紐 dây cằm -
顎 髭 râu cằm, râu dê -
顎 鬚 râu cằm, râu dê -
顎 ひげrâu cằm, râu dê -
顎 脚 chân hàm, chân nghiền -
顎 鯊 cá bống cát vằn, cá bống hạt dẻ -
顎 門 cằm, hàm, mang cá... -
顎 クイhất cằm lên đột ngột (theo kiểu áp đặt nhưng lãng mạn) -
下 顎 hàm dưới, xương hàm dưới -
上 顎 hàm trên, vòm miệng -
顎 割 れcằm chẻ - ケツ
顎 cằm chẻ -
顎 の骨 xương hàm dưới, xương quai hàm -
突 顎 hàm nhô -
顎 マスクđeo khẩu trang ở cằm -
顎 関 節 khớp hàm, khớp thái dương hàm, TMJ -
顎 下 腺 tuyến dưới hàm, tuyến dưới cằm -
顎 沙 魚 cá bống cát vằn, cá bống hạt dẻ -
顎 動 脈 động hàm trên -
顎 で使 うra lệnh cho ai một cách kiêu ngạo, bắt nạt ai, nói liên hồi... -
顎 を出 すkiệt sức, mệt nhoài, kiệt lực -
二 重 顎 cằm đôi -
顎 足 付 きchi phí đã thanh toán (bao gồm ăn uống và đi lại) -
顎 のしゃくれたngười có cằm hếch -
顎 がしゃくれるcằm hếch, cằm nhô ra -
顎 をしゃくるgiật cằm, gật đầu về hướng, chỉ cằm về phía -
顎 鬚 海 豹 hải cẩu râu -
顎 関 節 症 rối loạn khớp thái dương hàm, rối loạn chức năng khớp thái dương hàm, TMD...