Từ vựng
しょ しょ しょ

Ý nghĩa

rối loạn khớp thái dương hàm rối loạn chức năng khớp thái dương hàm TMD

Luyện viết


Character: 1/4
Nét: 1/0

Phân tích thành phần

顎関節症
rối loạn khớp thái dương hàm, rối loạn chức năng khớp thái dương hàm, TMD...
がくかんせつしょう
Đã đồng bộ kết quả học tập
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.