Kanji
即
kanji character
tức thì
tức là
nguyên trạng
tuân theo
đồng ý
thích nghi
即 kanji-即 tức thì, tức là, nguyên trạng, tuân theo, đồng ý, thích nghi
即
Ý nghĩa
tức thì tức là nguyên trạng
Cách đọc
Kun'yomi
- つく
- つける
- すなわち
On'yomi
- そく ざ ngay lập tức
- そく せき ứng khẩu
- そく し chết ngay lập tức
Luyện viết
Nét: 1/7
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
即 くnhận chức vụ, đảm nhận, được tuyển dụng... -
即 座 ngay lập tức, tại chỗ, ứng khẩu... -
即 ちnghĩa là, tức là, chính xác là... -
即 席 ứng khẩu, ứng biến, tức thời... -
即 死 chết ngay lập tức -
即 時 ngay lập tức, tức thì, trong thời gian thực -
即 日 trong ngày, cùng ngày -
即 するtuân theo, phù hợp với, thích ứng với... -
即 位 lên ngôi, đăng quang -
即 興 ứng tác, bất ngờ, ứng khẩu... -
即 効 hiệu quả tức thì, tác dụng ngay lập tức -
即 功 hiệu quả tức thì, tác dụng ngay lập tức -
即 刻 ngay lập tức, lập tức, tức thì -
即 売 bán tại chỗ -
即 座 にngay lập tức, lập tức, tại chỗ -
即 戦 力 lực lượng sẵn sàng chiến đấu, nhân sự có thể đóng góp ngay lập tức, người có thể làm việc hiệu quả ngay từ đầu -
即 答 trả lời ngay lập tức -
即 ngay lập tức, tức thì, lập tức... -
即 応 sự tuân thủ, sự phù hợp, sự thích ứng... -
即 断 quyết định nhanh chóng, phán đoán vội vàng, quyết định chớp nhoáng -
即 決 quyết định nhanh chóng, quyết định tức thì, quyết định tại chỗ... -
即 物 的 thực tế, thực dụng, hiện thực... -
即 すphù hợp với, đồng ý với, thích nghi với... -
即 々quan hệ tình dục ngay lập tức (không tắm trước) -
即 けるtôn lên ngôi (vua, hoàng đế, v.v.)... -
即 金 tiền mặt ngay lập tức, thanh toán bằng tiền mặt, trả tiền ngay (bằng tiền mặt)... -
即 値 ngay lập tức -
即 今 ngay lúc này -
即 行 thực hiện ngay lập tức -
即 吟 ứng tác (thơ), ngâm thơ ngẫu hứng