Kanji
関
kanji character
sự kết nối
rào cản
cổng kết nối
liên quan đến
liên quan
関 kanji-関 sự kết nối, rào cản, cổng kết nối, liên quan đến, liên quan
関
Ý nghĩa
sự kết nối rào cản cổng kết nối
Cách đọc
Kun'yomi
- せき わけ đô vật hạng ba
- せき とり đô vật hạng cao trong các hạng makuuchi (cấp cao) hoặc juryo (cấp dưới)
- せき しょ rào cản
- おお ぜき ōzeki (cấp bậc cao thứ hai trong môn vật sumo)
- しんおお ぜき đô vật mới được thăng cấp ozeki
- かえりおお ぜき đô vật hạng ōzeki cũ trở lại cấp bậc đó
- かかわる
- からくり
- かんぬき
On'yomi
- かん けい quan hệ
- かん しん mối quan tâm
- かん れん quan hệ
Luyện viết
Nét: 1/14
Từ phổ biến
-
関 rào chắn, cổng, seki... -
関 係 quan hệ, mối quan hệ, sự liên kết... -
関 心 mối quan tâm, sự quan tâm -
関 連 quan hệ, liên kết, sự liên quan -
関 聯 quan hệ, liên kết, sự liên quan -
関 税 thuế quan, thuế hải quan, thuế nhập khẩu -
関 るtham gia vào, dính líu đến, quan tâm đến... -
機 関 cơ cấu, máy móc, thiết bị... -
関 わるtham gia vào, dính líu đến, quan tâm đến... -
玄 関 lối vào, cửa trước, khu vực cửa vào... -
関 渉 sự can thiệp, sự xen vào, sự nhúng tay -
関 節 khớp -
関 西 Vùng Kansai (khu vực bao gồm Kyoto, Osaka, Kobe và các tỉnh lân cận)... -
税 関 hải quan, trạm hải quan -
難 関 rào cản, chướng ngại, khó khăn... -
関 与 sự tham gia, tham gia vào, có liên quan đến -
関 門 rào cản, trạm kiểm soát, cổng vào... -
関 係 者 người có liên quan, người tham gia (vào sự kiện), những người liên quan... -
大 関 ōzeki (cấp bậc cao thứ hai trong môn vật sumo) -
関 するliên quan đến, có liên quan - にも
関 らずmặc dù, dù, tuy nhiên... -
相 関 tương quan, mối liên hệ tương hỗ - にも
関 わらずmặc dù, dù, tuy nhiên... -
無 関 係 không liên quan -
関 脇 đô vật hạng ba -
無 関 心 thờ ơ, lãnh đạm, vô tâm... -
関 取 đô vật hạng cao trong các hạng makuuchi (cấp cao) hoặc juryo (cấp dưới) -
関 知 mối quan tâm (của ai đó), liên quan đến (cái gì đó) -
機 関 車 đầu máy xe lửa, động cơ đầu máy -
金 融 機 関 tổ chức tài chính, cơ sở ngân hàng