Từ vựng
あごひげ顎鬚 あごひげ顎鬚 あごひげ顎鬚

Ý nghĩa

râu cằm và râu dê

Luyện viết


Character: 1/2
Nét: 1/0

Phân tích thành phần

顎鬚
râu cằm, râu dê
あごひげ
✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠