Từ vựng

Ý nghĩa

râu cằm râu dê

Luyện viết


Character: 1/2
Nét: 1/0

Phân tích thành phần

顎鬚
râu cằm, râu dê
あごひげ
Đã đồng bộ kết quả học tập
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.