Kanji

鬚

Ý nghĩa

râu và ria mép

Cách đọc

Kun'yomi

  • ひげ ria mép
  • ひげ くじら cá voi tấm sừng
  • ひげ むし giun râu (thuộc ngành Pogonophora)

On'yomi

  • しゅ ぜん râu và ria
  • しょく しゅ râu cá
  • きゃく しゅ chân kìm
  • す

Luyện viết


Nét: 1/22
✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠