Kanji
遷
kanji character
sự chuyển tiếp
sự di chuyển
sự thay đổi
遷 kanji-遷 sự chuyển tiếp, sự di chuyển, sự thay đổi
遷
Ý nghĩa
sự chuyển tiếp sự di chuyển và sự thay đổi
Cách đọc
Kun'yomi
- うつる
- うつす
- みやこがえ
On'yomi
- さ せん giáng chức
- せん と di dời thủ đô
- へん せん sự thay đổi
Luyện viết
Nét: 1/15
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
遷 すchuyển (đến nơi khác, nhóm khác, v.v.)... -
遷 るchuyển nhà, chuyển bộ phận, chuyển hướng quan tâm... -
左 遷 giáng chức, hạ cấp, giảm chức vụ... -
遷 都 di dời thủ đô, chuyển dịch kinh đô -
変 遷 sự thay đổi, sự chuyển biến, những thăng trầm -
遷 宮 việc di chuyển thần linh đến đền thờ mới, việc chuyển giao đền thờ -
遷 り変 わるthay đổi (theo thời gian, thời đại, mùa... -
遷 移 sự chuyển tiếp (đặc biệt trong các ngữ cảnh khoa học, máy tính, v.v.)... -
遷 座 di dời đền thờ, chuyển dịch vật thờ cúng -
遷 化 sự viên tịch (của một vị cao tăng) -
遷 延 sự trì hoãn, sự chần chừ -
遷 幸 di dời kinh đô (bởi hoàng đế), di dời hoàng đế hoặc thái thượng hoàng -
遷 客 người bị lưu đày -
遷 流 phù du, tạm thời -
遷 御 sự di chuyển của hoàng đế, hoàng đế thoái vị hoặc thái hậu, sự di chuyển của đền thờ... -
東 遷 dời đô về phía đông -
奉 遷 di chuyển vật thờ cúng -
聖 遷 Hồi giáo di cư, Cuộc di cư của Muhammad, Hijra -
鶯 遷 chim chích chòe bay từ thung lũng lên cây, thành công trong cuộc sống, thi đỗ kỳ thi cung đình -
播 遷 lang thang nơi đất khách -
遷 音 速 tốc độ siêu âm một phần -
遷 宮 祭 lễ di dời thần thể (trong đó vật thiêng liêng của đền thần được chuyển từ tòa nhà này sang tòa nhà khác) -
遷 移 図 biểu đồ chuyển tiếp -
遷 車 台 bàn chuyển toa, bàn di chuyển xe, bàn chuyển đổi xe -
遷 座 祭 lễ di dời thần linh đến nơi ở mới -
遷 移 元 素 nguyên tố chuyển tiếp, kim loại chuyển tiếp -
遷 移 確 率 xác suất chuyển tiếp -
遷 移 関 数 hàm truyền -
怒 りを遷 すgiận cá chém thớt, nổi cơn thịnh nộ -
式 年 遷 宮 việc xây dựng đền thờ mới và di chuyển vật thờ từ đền cũ sang đền mới theo định kỳ đã định trước