Kanji
巳
kanji character
con rắn (trong 12 con giáp)
giờ Tỵ (9-11 giờ sáng)
chi thứ sáu trong hoàng đạo Trung Quốc
巳 kanji-巳 con rắn (trong 12 con giáp), giờ Tỵ (9-11 giờ sáng), chi thứ sáu trong hoàng đạo Trung Quốc
巳
Ý nghĩa
con rắn (trong 12 con giáp) giờ Tỵ (9-11 giờ sáng) và chi thứ sáu trong hoàng đạo Trung Quốc
Cách đọc
Kun'yomi
- み Tị (chi thứ sáu trong 12 con giáp)
- み どし năm Tỵ
- たつ み đông nam
On'yomi
- じょう し Lễ hội búp bê (ngày 3 tháng 3)
Luyện viết
Nét: 1/3
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
巳 Tị (chi thứ sáu trong 12 con giáp), Rắn, giờ Tị (khoảng 9-11 giờ sáng)... -
巳 年 năm Tỵ -
辰 巳 đông nam -
己 巳 Kỷ Tỵ (chi thứ 6 trong lục thập hoa giáp, ví dụ: 1929, 1989... -
上 巳 Lễ hội búp bê (ngày 3 tháng 3), Lễ hội thiếu nữ, Lễ hội hoa đào -
初 巳 ngày Tị đầu năm -
辛 巳 Tân Tỵ (can chi thứ 18 trong lục thập hoa giáp, ví dụ: 1941, 2001... -
癸 巳 Quý Tỵ (can chi thứ 30 trong lục thập hoa giáp, ví dụ: năm 1953, 2013... -
乙 巳 Ất Tỵ (can chi thứ 42 trong lục thập hoa giáp, ví dụ: 1905, 1965... -
丁 巳 Đinh Tỵ (can chi thứ 54 trong lục thập hoa giáp, ví dụ: 1917, 1977... -
巳 の刻 giờ Tỵ (khoảng 9-11 giờ sáng), giờ Rắn (khoảng 9-11 giờ sáng) -
巳 の日 ngày Tỵ -
巳 の年 năm Tỵ -
巳 の日 の祓 lễ tẩy uế tổ chức vào ngày đầu tiên của tháng con rắn trong tháng 3 âm lịch -
辰 巳 芸 者 geisha từ khu phố đèn đỏ Fukagawa ở Edo -
已 己 巳 己 giống hệt nhau