Kanji
護
kanji character
bảo vệ
giữ gìn
護 kanji-護 bảo vệ, giữ gìn
護
Ý nghĩa
bảo vệ và giữ gìn
Cách đọc
Kun'yomi
- まもる
On'yomi
- ほ ご sự bảo vệ
- べん ご し luật sư
- かん ご y tá
Luyện viết
Nét: 1/20
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
保 護 sự bảo vệ, sự bảo hộ, sự giám hộ... -
看 護 y tá, điều dưỡng -
弁 護 bào chữa, biện hộ, ủng hộ -
辯 護 bào chữa, biện hộ, ủng hộ -
養 護 chăm sóc điều dưỡng, bảo vệ và chăm sóc -
護 るbảo vệ, canh giữ, phòng thủ... -
弁 護 士 luật sư, trạng sư -
護 謨 kẹo cao su, cao su, cục tẩy... -
擁 護 sự cứu giúp của Đức Phật -
看 護 婦 y tá nữ -
護 りtrông trẻ, người trông trẻ, bảo vệ... -
介 護 chăm sóc, sự chăm nom, việc điều dưỡng... -
護 憲 bảo vệ hiến pháp -
守 護 るbảo vệ, canh giữ, phòng thủ... -
保 護 者 người giám hộ, người bảo vệ, người bảo trợ... -
援 護 hỗ trợ, giúp đỡ, ủng hộ... -
掩 護 hỗ trợ, giúp đỡ, ủng hộ... -
防 護 sự bảo vệ -
護 衛 vệ sĩ, đoàn hộ tống, người hộ tống -
護 国 bảo vệ tổ quốc, phòng thủ đất nước -
護 岸 đê sông -
護 送 hộ tống, đoàn hộ tống -
警 護 vệ sĩ, hộ tống -
愛 護 sự bảo vệ, sự chăm sóc ân cần -
護 美 箱 thùng rác, thùng đựng rác, sọt rác... -
護 身 tự vệ, phòng thân -
救 護 cứu trợ, viện trợ -
守 護 sự bảo vệ, sự bảo hộ, shugo (chức quan quân sự thời Kamakura hoặc Muromachi) -
弁 護 人 luật sư bào chữa, người bảo vệ, người biện hộ -
看 護 師 y tá, y tá đã đăng ký, y tá có chứng chỉ hành nghề