Kanji
艶
kanji character
bóng loáng
ánh bóng
lớp men
đánh bóng
duyên dáng
sặc sỡ
quyến rũ
艶 kanji-艶 bóng loáng, ánh bóng, lớp men, đánh bóng, duyên dáng, sặc sỡ, quyến rũ
艶
Ý nghĩa
bóng loáng ánh bóng lớp men
Cách đọc
Kun'yomi
- つや つや bóng loáng
- つや つや bóng loáng
- つや つや しい bóng loáng
- なまめかしい
- あでやか
- つやめく
- なまめく
On'yomi
- えん か enka
- よう えん quyến rũ
- えん しょ thư tình
Luyện viết
Nét: 1/19
Từ phổ biến
-
艶 độ bóng, ánh sáng, vẻ sáng bóng... -
艶 々bóng loáng, sáng bóng, trơn láng -
艶 艶 bóng loáng, sáng bóng, trơn láng -
艶 歌 enka, bài hát ballad Nhật Bản truyền thống, người hát rong -
妖 艶 quyến rũ, gợi cảm, mê hoặc... -
艶 く(về đồ vật) bóng loáng, (về đồ vật) sáng bóng, (về phụ nữ) quyến rũ... -
艶 めく(về đồ vật) bóng loáng, (về đồ vật) sáng bóng, (về phụ nữ) quyến rũ... -
艶 やかquyến rũ, duyên dáng, thanh lịch quyến rũ... -
艶 事 chuyện tình, mối tình lãng mạn -
艶 種 chuyện tình, tin đồn tình ái, tin đồn tình cảm -
艶 書 thư tình, thư tỏ tình -
艶 姿 dáng vẻ quyến rũ, hình dáng hấp dẫn -
艶 美 đẹp gợi cảm, đẹp quyến rũ, đẹp đầy đặn -
艶 聞 tin đồn về chuyện tình cảm, lời đồn về mối quan hệ lãng mạn -
艶 物 chuyện tình -
艶 笑 nụ cười quyến rũ, khiếu hài hước gợi tình -
艶 然 cười dịu dàng, nụ cười kiều diễm, đằm thắm -
艶 福 thành công trong tình yêu -
艶 麗 lộng lẫy -
艶 容 vẻ ngoài quyến rũ, dáng vẻ hấp dẫn -
艶 文 thư tình -
艶 言 lời tán tỉnh, lời nói quyến rũ, lời nói gợi tình -
艶 女 người phụ nữ quyến rũ, người phụ nữ gợi cảm -
艶 金 Tsuyakin -
艶 かしいquyến rũ, hấp dẫn, mê hoặc... -
艶 出 しđánh bóng, tráng men, mài nhẵn -
艶 消 しkính mờ, bề mặt mờ, sự vỡ mộng... -
色 艶 màu sắc và độ bóng, sắc da, màu sắc -
凄 艶 đẹp kỳ lạ -
優 艶 quyến rũ, hấp dẫn, xinh đẹp...