Kanji
豊
kanji character
phong phú
tuyệt vời
giàu có
豊 kanji-豊 phong phú, tuyệt vời, giàu có
豊
Ý nghĩa
phong phú tuyệt vời và giàu có
Cách đọc
Kun'yomi
- ゆたか dồi dào
- とよ くに Toyo (tỉnh cũ nằm ở các tỉnh Ōita và Fukuoka ngày nay; sau này chia thành các tỉnh Buzen và Bungo)
- とよ のあき mùa thu bội thu
- とよ はこう khoáng vật Toyoha
On'yomi
- ほう ふ dồi dào
- ほう さく vụ mùa bội thu
- ほう きょう ngực đầy đặn
- ぶ ぜん Buzen (tỉnh cũ nằm ở phía đông tỉnh Fukuoka và phía bắc tỉnh Ōita ngày nay)
- ぶ ざんは phái Buzan (thuộc Chân Ngôn tông Shingi)
Luyện viết
Nét: 1/13
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
豊 dồi dào, phong phú, giàu có... -
豊 かdồi dào, phong phú, giàu có... -
豊 富 dồi dào, phong phú, giàu có... -
豊 作 vụ mùa bội thu, mùa màng bội thu -
豊 胸 ngực đầy đặn, ngực nở nang, phẫu thuật nâng ngực -
豊 漁 mùa cá bội thu, vụ đánh bắt tốt -
豊 年 năm được mùa -
豊 満 mập mạp, béo tốt, tròn trịa... -
豊 饒 màu mỡ, năng suất cao, trù phú -
経 験 豊 富 có kinh nghiệm, thông thạo -
種 類 豊 富 đa dạng, phong phú, nhiều loại... -
豊 熟 mùa màng bội thu -
豊 沃 màu mỡ -
豊 潤 dồi dào, phong phú, chín muồi... -
豊 麗 phong phú (thiết kế), đẹp, lộng lẫy -
豊 穣 vụ mùa bội thu, mùa màng tốt tươi -
豊 穰 vụ mùa bội thu, mùa màng tốt tươi -
豊 水 nước cao, nước dồi dào, giống lê Hosui -
豊 凶 mùa màng bội thu hay thất bát -
豊 艶 gợi cảm, quyến rũ, xinh đẹp -
豊 稔 vụ mùa bội thu -
豊 頬 má phúng phính, má đẹp -
豊 乳 ngực đầy đặn, ngực lớn, ngực nở nang... -
豊 後 Bungo (tỉnh cũ nằm ở tỉnh Ōita ngày nay) -
豊 前 Buzen (tỉnh cũ nằm ở phía đông tỉnh Fukuoka và phía bắc tỉnh Ōita ngày nay) -
豊 州 Hōshū (tên gọi chung của hai tỉnh cũ Buzen và Bungo) -
豊 国 Toyo (tỉnh cũ nằm ở các tỉnh Ōita và Fukuoka ngày nay; sau này chia thành các tỉnh Buzen và Bungo), quốc gia thịnh vượng, quốc gia giàu có -
豊 生 Công ty Phanh Hosei -
豊 の秋 mùa thu bội thu -
二 豊 Nihō (hai tỉnh cũ Buzen và Bungo)