Kanji

豆

Ý nghĩa

đậu đậu Hà Lan và người lùn

Cách đọc

Kun'yomi

  • まめ đậu (đặc biệt là các loại đậu ăn được hoặc hạt của chúng, ví dụ: đậu, đậu Hà Lan, đậu hạt)
  • まめ ちしき kiến thức thú vị
  • えだ まめ đậu nành non

On'yomi

  • とう ふ đậu phụ
  • なっ とう natto (đậu nành lên men)
  • とう にゅう sữa đậu nành
  • だい ず đậu nành
  • は ず cây ba đậu
  • にく ず く cây nhục đậu khấu

Luyện viết


Nét: 1/7

Từ phổ biến

✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠