Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
×
Không tìm thấy kết quả
Tải thêm kết quả
Không còn kết quả
Từ vựng
豆蔵
まめぞう
vocabulary vocab word
người đàn ông lắm lời
豆蔵
mamezou
豆蔵
豆蔵
まめぞう
người đàn ông lắm lời
ま
め
ぞ
う
豆
蔵
ま
め
ぞ
う
豆
蔵
ま
め
ぞ
う
豆
蔵
Ý nghĩa
người đàn ông lắm lời
người đàn ông lắm lời
↻
Đang tải...
Thêm vào học tập
Thêm vào học tập
1/5
Đang học
Ôn tập tiếp theo:
Sớm
Luyện viết
Character: 1/2
Gợi ý
Hiện
Xóa
Chuyển sang dọc
Nét: 1/0
Phân tích thành phần
豆蔵
người đàn ông lắm lời
まめぞう
豆
đậu, đậu Hà Lan, người lùn
まめ, まめ-, トウ
一
một, bộ nhất
ひと-, ひと.つ, イチ
口
miệng
くち, コウ, ク
䒑
cỏ, rơm, thảo mộc...
蔵
kho chứa, giấu, sở hữu...
くら, おさ.める, ゾウ
茂
rậm rạp, mọc dày, xanh tốt
しげ.る, モ
艹
( 艸 )
cỏ, bộ thảo (bộ thứ 140)
戊
canh thứ 5 trong thiên can
つちのえ, ボ, ボウ
丿
bộ thủ katakana số 4
えい, よう, ヘツ
厂
ngỗng trời, bộ thủ sườn núi (số 27)
かりがね, カン
戈
kích, vũ khí, xe diễu hành lễ hội...
ほこ, ほこづくり, カ
弋
cọc, bộ thủ nghi lễ (số 56)
いぐるみ, ヨク
厂
ngỗng trời, bộ thủ sườn núi (số 27)
かりがね, カン
丿
bộ thủ katakana số 4
えい, よう, ヘツ
弋
cọc, bộ thủ nghi lễ (số 56)
いぐるみ, ヨク
丶
dấu chấm, bộ chấm (bộ thứ 3)
チュ
臣
bầy tôi, thần dân
シン, ジン
Đã xảy ra lỗi
Đã xảy ra lỗi không mong muốn
✓
Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.