Kanji
穿
kanji character
xỏ (vào chân)
đào
xuyên qua
khoan
穿 kanji-穿 xỏ (vào chân), đào, xuyên qua, khoan
穿
Ý nghĩa
xỏ (vào chân) đào xuyên qua
Cách đọc
Kun'yomi
- うがつ
- はく
On'yomi
- せん し chọc dò
- せん つう sự xuyên thấu
- せん さく dò xét
Luyện viết
Nét: 1/9
Từ phổ biến
-
穿 くmặc (quần áo phần dưới cơ thể, ví dụ: quần, váy)... -
穿 つkhoan, đục, xuyên qua... -
穿 るđào lên, đào ra, ngoáy (mũi... -
穿 刺 chọc dò, chọc hút, chọc thủng... -
穿 通 sự xuyên thấu -
穿 鑿 dò xét, tìm hiểu kỹ lưỡng, tọc mạch... -
穿 孔 sự đục lỗ, sự khoan lỗ, sự xuyên thủng... -
穿 ったtinh tường, sắc sảo, nhạy bén -
穿 頭 khoan sọ, mở sọ, khoan xương sọ... -
下 穿 quần lót, quần đùi -
穿 ちすぎsuy diễn quá mức -
穿 山 甲 tê tê, thú có vảy ăn kiến -
穿 孔 機 máy khoan, máy khoan lỗ, máy khoan bàn... -
穿 孔 部 trạm đục lỗ -
穿 頭 術 khoan sọ, mở sọ, thủ thuật khoan xương sọ... -
穿 違 えるmang nhầm giày của người khác, mang giày nhầm chân, nhầm lẫn (cái này với cái khác)... -
穿 り出 すnạo, moi (mũi, lỗ... -
穿 り返 すđào bới, vạch trần, tiết lộ -
穿 ち過 ぎsuy diễn quá mức -
穿 ちすぎたviễn vông -
穿 き違 えるmang nhầm giày của người khác, mang giày nhầm chân, nhầm lẫn (cái này với cái khác)... -
下 穿 きquần lót, quần đùi - か っ
穿 るđào lên, đào ra, ngoáy (mũi... -
腰 穿 きmặc quần thấp (để quần đeo ở hông thay vì eo) -
穿 孔 カードthẻ đục lỗ -
穿 孔 テープbăng giấy đục lỗ, băng giấy có lỗ -
直 穿 きmặc trực tiếp lên da (ví dụ: đi giày không mang tất, mặc quần không mặc đồ lót) -
穿 孔 位 置 vị trí đục lỗ, vị trí khoan lỗ -
穿 孔 機 構 cơ chế đục lỗ -
穿 孔 装 置 máy đục lỗ, máy khoan lỗ