Kanji
牙
kanji character
ngà
răng nanh
bộ ngà (bộ thứ 92)
牙 kanji-牙 ngà, răng nanh, bộ ngà (bộ thứ 92)
牙
Ý nghĩa
ngà răng nanh và bộ ngà (bộ thứ 92)
Cách đọc
Kun'yomi
- きば をとぐ mài nanh vuốt
- きば をむく nhe nanh
- きば うみにな ốc bùn
- は
On'yomi
- ぶる が りあ Bulgaria
- が じょう căn cứ kiên cố (đặc biệt của kẻ thù hoặc đối thủ)
- が りゅう nanh rồng
- ぞう げ ngà voi
- ぶつ げ răng Phật được thu hồi từ tro cốt hỏa táng của Ngài
- ろう げ Cây ngũ gia bì giả (loài thực vật có hoa)
Luyện viết
Nét: 1/4
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
牙 ngà, răng nanh -
象 牙 ngà voi -
葡 萄 牙 Bồ Đào Nha -
西 班 牙 Tây Ban Nha -
牙 買 加 Jamaica -
牙 城 căn cứ kiên cố (đặc biệt của kẻ thù hoặc đối thủ), thành trì bên trong, pháo đài -
西 班 牙語 tiếng Tây Ban Nha -
勃 牙 利 Bulgaria -
牙 龍 nanh rồng -
牙 竜 nanh rồng -
牙 保 môi giới, trung gian hòa giải, tiêu thụ tài sản ăn cắp -
牙 纛 cột cờ trang trí bằng ngà voi do hoàng đế hoặc tướng lĩnh mang theo -
牙 婆 người môi giới, dịch vụ môi giới, phí môi giới -
牙 虫 bọ cánh cứng ăn xác thối dưới nước -
牙 牌 quân cờ xương (ví dụ: dùng trong trò domino Trung Quốc) -
歯 牙 răng (và ngà) -
毒 牙 nanh độc, thủ đoạn hiểm độc, mánh khóe gian xảo... -
爪 牙 móng vuốt và nanh, móng vuốt và ngà, vòng kìm kẹp... -
牙 をとぐmài nanh vuốt -
仏 牙 răng Phật được thu hồi từ tro cốt hỏa táng của Ngài -
牙 をむくnhe nanh, gầm gừ -
海 牙 La Hay (Hà Lan) -
狼 牙 Cây ngũ gia bì giả (loài thực vật có hoa) -
牙 海 蜷 ốc bùn -
牙 を研 ぐmài nanh vuốt -
牙 を剥 くnhe nanh, gầm gừ -
牙 を剝 くnhe nanh, gầm gừ -
新 象 牙 nhựa giả ngà voi (dùng cho quân mahjong, quân cờ shogi, v.v.) -
牙 関 緊 急 chứng cứng hàm, chứng khít hàm -
洪 牙 利 Hungary