Kanji
穴
kanji character
lỗ
khe hở
khe
hang động
hang
穴 kanji-穴 lỗ, khe hở, khe, hang động, hang
穴
Ý nghĩa
lỗ khe hở khe
Cách đọc
Kun'yomi
- あな うめ lấp đầy lỗ hổng
- おとし あな cạm bẫy
- ほら あな hang động
On'yomi
- ば けつ xô
- ぼ けつ mộ huyệt
- けつ げき khe hở
Luyện viết
Nét: 1/5
Từ phổ biến
-
穴 lỗ kim, lỗ hổng -
馬 穴 xô, thùng -
穴 うめlấp đầy lỗ hổng, lấp chỗ trống, giải pháp tạm thời... -
穴 埋 めlấp đầy lỗ hổng, lấp chỗ trống, giải pháp tạm thời... -
陥 穴 cạm bẫy, bẫy, hố sập -
風 穴 lỗ thông gió, lỗ thoáng khí, khe hở gió... -
墓 穴 mộ huyệt -
落 し穴 cạm bẫy, bẫy, hố sập - おとし
穴 cạm bẫy, bẫy, hố sập -
陥 し穴 cạm bẫy, bẫy, hố sập -
落 とし穴 cạm bẫy, bẫy, hố sập -
陥 とし穴 cạm bẫy, bẫy, hố sập -
洞 穴 hang động, động, hang... - ほら
穴 hang động, động, hang... -
穴 熊 con lửng, lửng Âu Á (Meles meles), thế trận phòng thủ anaguma (trong cờ vây) -
穴 場 địa điểm hay ít người biết, nơi tuyệt vời ít được biết đến, địa điểm tốt hẻo lánh... -
横 穴 hang động, đường hầm, mộ hầm (thời kỳ Kofun) -
抜 穴 lối đi bí mật, đường hầm ngầm, kẽ hở... -
大 穴 lỗ lớn, thâm hụt lớn, tổn thất nặng... -
毛 穴 lỗ chân lông -
抜 け穴 lối đi bí mật, đường hầm ngầm, kẽ hở... -
穴 ぼこlỗ, hố, ổ gà -
穴 凹 lỗ, hố, ổ gà -
穴 居 nhà ở hang, lối sống trong hang -
穴 子 cá chình biển (đặc biệt loài cá chình Nhật Bản phổ biến, Conger myriaster), cá chình vườn -
穴 蔵 hầm chứa, hang động, hố trên mặt đất -
穴 倉 hầm chứa, hang động, hố trên mặt đất -
穴 ぐらhầm chứa, hang động, hố trên mặt đất -
穴 馬 ứng cử viên bất ngờ -
穴 隙 khe hở, lỗ hổng