Kanji

Ý nghĩa

lỗ khe hở khe

Cách đọc

Kun'yomi

  • あな うめ lấp đầy lỗ hổng
  • おとし あな cạm bẫy
  • ほら あな hang động

On'yomi

  • けつ
  • けつ mộ huyệt
  • けつ げき khe hở

Luyện viết


Nét: 1/5

Từ phổ biến

Đã đồng bộ kết quả học tập
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.