Kanji
疫
kanji character
dịch bệnh
疫 kanji-疫 dịch bệnh
疫
Ý nghĩa
dịch bệnh
Cách đọc
On'yomi
- めん えき miễn dịch
- けん えき kiểm dịch
- ぼう えき kiểm soát bệnh truyền nhiễm
- やく びょうがみ thần dịch bệnh
- ぎょう やく じん thần dịch bệnh
- やく びょうのかみ thần dịch bệnh
Luyện viết
Nét: 1/9
Từ phổ biến
-
免 疫 miễn dịch, tiêm chủng, trở nên chai lì (với)... -
検 疫 kiểm dịch, kiểm tra y tế -
防 疫 kiểm soát bệnh truyền nhiễm, phòng chống dịch bệnh -
疫 病 dịch bệnh, bệnh dịch, tai ương -
検 疫 所 trạm kiểm dịch -
疫 学 dịch tễ học -
疫 痢 bệnh kiết lỵ ở trẻ em -
疫 癘 dịch bệnh, bệnh dịch, tai ương -
疫 神 thần lây lan dịch bệnh, thần dịch hạch -
疫 鬼 thần dịch bệnh, yêu quái gây dịch -
悪 疫 dịch bệnh -
鼠 疫 dịch hạch, bệnh dịch -
牛 疫 bệnh dịch trâu bò, bệnh dịch tả gia súc -
時 疫 dịch bệnh -
疫 病 みbệnh truyền nhiễm, dịch bệnh, bệnh dịch... -
馬 疫 bệnh ngựa -
肺 疫 bệnh viêm phổi màng phổi truyền nhiễm ở bò, CBPP -
虎 疫 bệnh tả -
瘟 疫 dịch sốt, bệnh dịch sốt -
疫 病 神 thần dịch bệnh, thần lan truyền bệnh truyền nhiễm, vận rủi... -
疫 学 者 nhà dịch tễ học -
口 蹄 疫 bệnh lở mồm long móng -
疫 病 の神 thần dịch bệnh, thần lan truyền bệnh truyền nhiễm -
牛 肺 疫 viêm phổi màng phổi truyền nhiễm ở bò, bệnh CBPP - ウシ
肺 疫 viêm phổi màng phổi truyền nhiễm ở bò, bệnh CBPP -
疫 学 調 査 điều tra dịch tễ học, khảo sát dịch tễ học -
免 疫 性 tính miễn dịch -
検 疫 官 nhân viên kiểm dịch -
免 疫 体 kháng thể -
免 疫 系 hệ miễn dịch