Từ vựng
免疫
めんえき
vocabulary vocab word
miễn dịch
tiêm chủng
tiêm chủng
trở nên chai lì (với)
không bị ảnh hưởng (bởi)
quen thuộc (với)
免疫 免疫 めんえき miễn dịch, tiêm chủng, tiêm chủng, trở nên chai lì (với), không bị ảnh hưởng (bởi), quen thuộc (với)
Ý nghĩa
miễn dịch tiêm chủng trở nên chai lì (với)
Luyện viết
Character: 1/2
Nét: 1/0