Kanji
献
kanji character
vật dâng cúng
ly (đơn vị đếm đồ uống)
món quà
sự hiến tặng
献 kanji-献 vật dâng cúng, ly (đơn vị đếm đồ uống), món quà, sự hiến tặng
献
Ý nghĩa
vật dâng cúng ly (đơn vị đếm đồ uống) món quà
Cách đọc
Kun'yomi
- たてまつる
On'yomi
- けん きん quyên góp
- ぶん けん văn học
- けん けつ hiến máu
- こん だて thực đơn
- いっ こん một chén rượu sake
- く こん nghi thức trao đổi chén rượu cưới ba lần ba
Luyện viết
Nét: 1/13
Từ phổ biến
-
献 金 quyên góp, đóng góp, cúng dường -
文 献 văn học, sách tham khảo, tài liệu -
献 血 hiến máu -
献 立 thực đơn, chương trình, lịch trình -
貢 献 đóng góp (cho mục tiêu hoặc sự nghiệp), công lao (đối với sự nghiệp), cống nạp... -
献 げるnâng lên, giơ lên, giơ cao trên tầm mắt... -
献 上 dâng lên -
献 花 dâng hoa, cúng hoa, đặt hoa tưởng niệm -
献 華 dâng hoa, cúng hoa, đặt hoa tưởng niệm -
献 身 sự tận tụy, sự cống hiến, sự hy sinh bản thân -
献 体 hiến tặng cơ thể, cởi bỏ quần áo -
献 身 的 tận tụy, hy sinh bản thân -
献 るdâng tặng, trình bày, tôn lên vị trí cao... -
献 呈 sự trình bày, sự cống hiến -
献 納 sự dâng cúng, sự hiến tặng, sự quyên góp -
献 言 đưa ra ý kiến (với cấp trên, chính phủ, v.v.)... -
献 酬 trao đổi chén rượu sake -
献 本 bản sách tặng -
献 灯 đèn cúng trong đền hoặc chùa -
献 杯 chúc rượu (đặc biệt cho người đã khuất trong bữa ăn sau tang lễ), uống mừng sức khỏe (hoặc tưởng nhớ ai đó) -
献 盃 chúc rượu (đặc biệt cho người đã khuất trong bữa ăn sau tang lễ), uống mừng sức khỏe (hoặc tưởng nhớ ai đó) -
献 物 vật phẩm cúng dâng (cho shogun, hoàng đế, daimyo... -
献 茶 dâng trà cúng thần linh -
献 策 đề xuất, kiến nghị -
献 詠 bài thơ dâng tặng -
献 饌 lễ vật dâng cúng thần linh -
献 酌 dâng rượu -
献 木 quyên gỗ cho đền thờ -
献 辞 lời đề tặng -
献 じるdâng tặng, hiến dâng, cống hiến