Kanji
模
kanji character
sự bắt chước
bản sao
sự giả mạo
模 kanji-模 sự bắt chước, bản sao, sự giả mạo
模
Ý nghĩa
sự bắt chước bản sao và sự giả mạo
Cách đọc
On'yomi
- も よう hoa văn
- も けい mô hình
- も ぎしけん kỳ thi thử
- き ぼ quy mô
- だいき ぼ quy mô lớn
- しょうき ぼ quy mô nhỏ
Luyện viết
Nét: 1/14
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
規 模 quy mô, phạm vi, kế hoạch... -
模 様 hoa văn, hình vẽ, thiết kế... -
模 型 mô hình, mẫu vật, ma-két -
模 擬 試 験 kỳ thi thử, bài thi thử, đề thi thử -
模 範 tấm gương, mô hình, ví dụ... -
模 倣 sự bắt chước, sự sao chép -
大 規 模 quy mô lớn -
小 規 模 quy mô nhỏ -
模 擬 bắt chước -
模 索 mò mẫm, lần mò, tìm kiếm (một cách khó khăn)... -
模 造 hàng giả, hàng nhái, hàng giả mạo... -
模 写 bản sao (của vật thật), sao chép, bản phục chế... -
模 bản khắc gỗ -
中 規 模 quy mô trung bình, cỡ trung, kích thước trung bình -
模 試 đề thi thử, bài thi thử, bài kiểm tra thử -
雨 模 様 dấu hiệu sắp mưa, nguy cơ mưa -
模 擬 店 quầy giải khát, quầy bán đồ ăn nhẹ, quán ăn nhanh -
模 様 がえsắp xếp lại, cải tạo -
模 範 的 gương mẫu -
模 様 替 えsắp xếp lại, cải tạo -
空 模 様 diện mạo bầu trời, thời tiết -
模 るlàm mẫu theo, được làm mẫu theo, được tạo hình theo... -
模 すbắt chước, sao chép, chế nhạo... -
模 糊 mờ, mơ hồ, không rõ ràng... -
模 本 bản sao của bản thảo, tranh, thư pháp... -
模 作 tác phẩm mô phỏng -
模 するbắt chước, sao chép, chế nhạo... -
模 合 moai, nhóm hỗ trợ xã hội kiểu Okinawa -
模 製 sao chép, tái tạo -
荒 れ模 様 bão tố, đe dọa