Kanji
栽
kanji character
đồn điền
việc trồng cây
栽 kanji-栽 đồn điền, việc trồng cây
栽
Ý nghĩa
đồn điền và việc trồng cây
Cách đọc
On'yomi
- さい ばい trồng trọt
- ぼん さい bonsai
- しょく さい trồng cây và cây cảnh
Luyện viết
Nét: 1/10
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
栽 培 trồng trọt -
盆 栽 bonsai, cây cảnh thu nhỏ trồng trong chậu -
植 栽 trồng cây và cây cảnh -
前 栽 vườn, cây cối và hoa trong vườn -
輪 栽 luân canh cây trồng -
栽 培 種 giống cây trồng -
栽 培 所 đồn điền -
栽 培 家 người trồng trọt, nông dân -
栽 培 者 người trồng trọt, người canh tác, người gieo trồng... -
栽 培 品 種 giống cây trồng, loại hình nông nghiệp -
前 栽 物 rau xanh, rau củ -
水 栽 培 thủy canh -
花 き栽 培 nghề trồng hoa, trồng trọt hoa cảnh - テラス
栽 培 canh tác bậc thang - ハウス
栽 培 trồng trọt trong nhà kính -
育 成 栽 培 trồng trọt rau quả -
促 成 栽 培 trồng trọt cưỡng bức, thúc đẩy tăng trưởng cây trồng nhân tạo -
果 樹 栽 培 trồng cây ăn quả, nghề trồng cây ăn quả -
露 地 栽 培 trồng trọt ngoài trời -
温 室 栽 培 trồng trọt trong nhà kính -
蘭 栽 培 法 phương pháp trồng lan -
有 機 栽 培 canh tác hữu cơ, trồng trọt hữu cơ -
水 耕 栽 培 thủy canh, nuôi trồng thủy sản, canh tác trong nước... -
施 設 栽 培 trồng trọt thâm canh, canh tác trong nhà kính -
自 家 栽 培 trồng trọt tại nhà (đặc biệt là thực phẩm), tự trồng tại nhà -
抑 制 栽 培 trồng trọt muộn, kiềm chế sinh trưởng nhân tạo của cây trồng -
自 然 栽 培 canh tác tự nhiên (không sử dụng phân bón hóa học hoặc thuốc trừ sâu nhân tạo) -
電 照 栽 培 trồng trọt bằng ánh sáng nhân tạo, canh tác sử dụng đèn chiếu sáng -
花 卉 栽 培 nghề trồng hoa, trồng trọt hoa cảnh - トンネル
栽 培 trồng trọt trong nhà lưới nhựa, canh tác cây trồng trong nhà kính hình ống bằng màng phủ