Kanji
撰
kanji character
soạn thảo
biên tập
tổng hợp
lựa chọn
撰 kanji-撰 soạn thảo, biên tập, tổng hợp, lựa chọn
撰
Ý nghĩa
soạn thảo biên tập tổng hợp
Cách đọc
Kun'yomi
- せんする
- えらむ
- えらぶ
On'yomi
- ず さん cẩu thả
- ず さん だつろう cẩu thả và thiếu sót nhiều
- とく せん lựa chọn đặc biệt
- せん しゅう tuyển tập
- じ せん tuyển chọn từ tác phẩm của chính mình
Luyện viết
Nét: 1/15
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
撰 ぶchọn, lựa chọn -
撰 るchọn, lựa chọn, tuyển chọn -
杜 撰 cẩu thả, sơ sài, thiếu chính xác... -
特 撰 lựa chọn đặc biệt, phê duyệt đặc biệt, giải thưởng đặc biệt... -
撰 集 tuyển tập, tuyển chọn, trích đoạn chọn lọc -
撰 tuyển tập (thơ, v.v.), tập hợp... -
自 撰 tuyển chọn từ tác phẩm của chính mình, sự lựa chọn của bản thân, bầu cho chính mình -
撰 者 tác giả, người biên soạn, biên tập viên -
撰 述 viết sách -
撰 修 viết (sách), biên soạn, chỉnh sửa -
撰 録 biên soạn, chỉnh sửa, viết -
撰 歌 tuyển tập thơ, thơ tuyển chọn -
撰 するviết (văn xuôi, v.v.), biên soạn (tuyển tập) -
撰 文 viết (bài văn tế, lời tựa, v.v.)... -
撰 進 biên soạn và dâng lên vua các bài thơ, văn bản -
修 撰 biên tập, biên soạn -
勅 撰 biên soạn cho hoàng đế, tác phẩm văn học của hoàng đế -
新 撰 mới biên soạn, mới biên tập, mới được bầu... -
私 撰 lựa chọn cá nhân (đặc biệt là luật sư bào chữa), tuyển chọn riêng tư (ví dụ: thơ ca) -
官 撰 biên soạn của chính phủ -
撰 ばれし者 người được chọn, những người được chọn, nhóm người ưu tú -
勅 撰 集 tuyển tập thơ do hoàng đế chỉ định -
新 撰 組 Shinsengumi, Lực lượng cảnh sát và quân sự thời Edo chuyên trấn áp các hoạt động chống Mạc phủ -
杜 撰 脱 漏 cẩu thả và thiếu sót nhiều -
勅 撰 和 歌 集 tuyển tập thơ được biên soạn theo lệnh của Thiên hoàng (từ năm 905 đến 1439), tuyển tập thơ Hoàng gia -
新 撰 姓 氏 録 Thư tịch Tân soạn về Thị tộc (biên soạn năm 815) -
百 撰 một trăm cái hay nhất, một trăm cái tốt nhất