Kanji
宿
kanji character
nhà trọ
chỗ ở
trạm trung chuyển
cư trú
ở trọ
mang thai
nhà
nơi cư trú
宿 kanji-宿 nhà trọ, chỗ ở, trạm trung chuyển, cư trú, ở trọ, mang thai, nhà, nơi cư trú
宿
Ý nghĩa
nhà trọ chỗ ở trạm trung chuyển
Cách đọc
Kun'yomi
- あま やど り trú mưa
- やど や nhà trọ
- やど る cư trú (trong)
- やどる
- やどす
On'yomi
- しゅく はく chỗ ở
- しゅく だい bài tập về nhà
- しゅく めい số phận
Luyện viết
Nét: 1/11
Từ phổ biến
-
宿 những người bị ruồng bỏ phổ biến ở vùng Kyoto từ thời Kamakura đến thời Edo -
宿 泊 chỗ ở, nơi lưu trú -
宿 題 bài tập về nhà, nhiệm vụ được giao, vấn đề tồn đọng... -
宿 命 số phận, định mệnh, thiên mệnh -
雨 宿 りtrú mưa -
合 宿 ở chung nhà, trại huấn luyện, nhà trọ -
下 宿 nhà trọ, chỗ ở trọ, trọ... -
宿 屋 nhà trọ -
宿 舎 nhà trọ, chỗ ở, khách sạn... -
宿 駅 trạm trung chuyển, trạm bưu điện, trạm dừng chân -
宿 敵 kẻ thù cũ, kẻ thù lâu năm, kẻ thù không đội trời chung... -
民 宿 nhà trọ, nhà nghỉ tư nhân, nhà nghỉ có phục vụ bữa sáng... -
宿 直 trực đêm, canh gác ban đêm, ca làm đêm -
宿 営 sự bố trí chỗ ở (cho quân đội), trại -
宿 るcư trú (trong), tồn tại (bên trong), hình thành... -
宿 すchứa đựng, có chứa, nuôi dưỡng (cảm xúc)... -
宿 場 trạm trung chuyển (đặc biệt trên đường cao tốc thời Edo), trạm bưu điện, trạm dừng chân -
宿 願 ước nguyện lâu năm -
宿 主 vật chủ, chủ nhà, chủ quán trọ -
野 宿 ngủ ngoài trời, ngủ giữa trời, cắm trại -
寄 宿 chỗ ở, nhà trọ, phòng trọ... -
寄 宿 舎 nhà trọ, ký túc xá, khu nội trú -
連 込 み宿 khách sạn cho các cặp đôi, khách sạn cho thuê phòng theo giờ -
宿 りchỗ ở, nơi cư trú, nơi trú ẩn -
宿 縁 số phận, định mệnh, nghiệp duyên -
宿 借 cua ẩn sĩ, thuê nhà, người thuê nhà -
宿 望 ước mơ ấp ủ từ lâu, khát vọng cháy bỏng trong tim -
宿 世 kiếp trước -
宿 老 người già, bậc trưởng lão, các bậc cao niên... -
宿 坊 nhà trọ cho khách hành hương tại chùa, khu nhà ở của sư thầy