Kanji
百
kanji character
trăm
百 kanji-百 trăm
百
Ý nghĩa
trăm
Cách đọc
Kun'yomi
- もも とせ thế kỷ
- もも よ nhiều đêm
- もも え chất đống cao
On'yomi
- に ひゃく hai trăm
- ひゃく まん 1.000.000
- よん ひゃく 400
- さん びゃく 300
- なん びゃく hàng trăm
- ど びゃく しょう nông dân
Luyện viết
Nét: 1/6
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
嘘 っ八 百 đầy dối trá, toàn nói dối -
嘘 八 百 một đống lời nói dối, bịa đặt hoàn toàn, toàn là nói dối - ウ ソ
八 百 một đống lời nói dối, bịa đặt hoàn toàn, toàn là nói dối - うそ
八 百 một đống lời nói dối, bịa đặt hoàn toàn, toàn là nói dối -
何 百 hàng trăm -
五 十 歩 百 歩 năm mươi bước trăm bước, khác nhau không đáng kể -
三 百 300, ba trăm, 300 mon... - 3
百 300, ba trăm, 300 mon... -
三 百 諸 侯 tất cả các daimyo -
三 百 代 言 luật sư vụn vặt, luật sư vô đạo đức, luật sư lừa đảo... -
数 百 vài trăm, hàng trăm -
生 誕 百 年 kỷ niệm 100 năm ngày sinh -
二 百 十 日 ngày thứ 210 (tính từ ngày đầu tiên của mùa xuân theo lịch âm), ngày bão -
二 百 二十日 ngày thứ 220, kết thúc mùa bão -
年 百 年 中 quanh năm, suốt năm, luôn luôn -
年 百 年 じゅうquanh năm, suốt năm, luôn luôn -
八 百 屋 cửa hàng rau quả, tiệm bán rau củ quả, người đa tài -
八 百 長 bố trí trận đấu, cuộc thi đấu giả mạo, trận đấu đã được sắp đặt -
八 百 万 8.000.000, tám triệu -
百 trăm, một trăm -
百 億 10.000.000.000, mười tỷ -
百 家 争 鳴 trăm nhà đua tiếng -
百 科 nhiều đối tượng (để nghiên cứu), bách khoa toàn thư -
百 科 全 書 bách khoa toàn thư -
百 花 tất cả các loài hoa, nhiều loài hoa -
百 花 斉 放 trăm hoa đua nở, chiến dịch Trăm Hoa -
百 花 繚 乱 hội tụ nhiều mỹ nhân tài sắc, sự xuất hiện đồng thời của nhiều tài năng và thành tựu, trăm hoa đua nở rực rỡ -
百 花 撩 乱 hội tụ nhiều mỹ nhân tài sắc, sự xuất hiện đồng thời của nhiều tài năng và thành tựu, trăm hoa đua nở rực rỡ -
百 貨 đủ loại hàng hóa -
百 貨 店 cửa hàng bách hóa