Kanji
娩
kanji character
sinh con
娩 kanji-娩 sinh con
娩
Ý nghĩa
sinh con
Cách đọc
On'yomi
- ぶん べん sinh nở
- べん しゅつ sự sổ thai
- ぎ べん tục lệ đàn ông giả vờ sinh con
Luyện viết
Nét: 1/10
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
分 娩 sinh nở, cuộc sinh đẻ -
娩 出 sự sổ thai -
擬 娩 tục lệ đàn ông giả vờ sinh con -
娩 出 期 giai đoạn sổ thai, giai đoạn rặn đẻ -
分 娩 期 thời kỳ sinh nở -
分 娩 時 thời điểm sinh nở -
分 娩 室 phòng sinh, phòng đẻ -
分 娩 台 bàn đỡ đẻ, bàn sinh -
無 痛 分 娩 gây tê màng cứng trong chuyển dạ và sinh nở, sinh con không đau -
異 常 分 娩 sinh nở bất thường -
自 然 分 娩 sinh thường -
多 胎 分 娩 sinh đa thai, sinh con đôi, sinh con ba... -
和 痛 分 娩 sinh con giảm đau (bằng thuốc giảm đau không gây tê ngoài màng cứng) -
経 膣 分 娩 sinh thường -
経 腟 分 娩 sinh thường -
立 会 分 娩 sinh con có chồng hiện diện, cuộc đẻ có sự tham dự của người chồng -
計 画 分 娩 sinh mổ có kế hoạch, sinh theo lịch trình -
鉗 子 分 娩 Đẻ có kềm -
吸 引 分 娩 hút thai -
座 位 分 娩 sinh con ở tư thế ngồi, đẻ ngồi -
棺 内 分 娩 sinh con trong quan tài, thai nhi đẩy ra sau khi chết - ハイリスク
分 娩 sinh đẻ nguy cơ cao -
分 娩 臥 床 giường nằm sau sinh -
分 娩 作 用 sự sinh nở, quá trình sinh con -
立 会 い分 娩 sinh con có chồng hiện diện, cuộc đẻ có sự tham dự của người chồng -
立 ち会 い分 娩 sinh con có chồng hiện diện, cuộc đẻ có sự tham dự của người chồng -
分 娩 予 定 日 ngày dự sinh, ngày dự kiến sinh, ngày sinh dự kiến