Kanji

境

Ý nghĩa

ranh giới biên giới và vùng

Cách đọc

Kun'yomi

  • さかい biên giới
  • さかい め ranh giới
  • さかい する giới hạn

On'yomi

  • かん きょう môi trường
  • こっ きょう biên giới (giữa các quốc gia)
  • しん きょう trạng thái tâm lý
  • けい だい khuôn viên (đặc biệt của đền chùa)
  • けい がい ngoài khuôn viên (của đền hoặc chùa)

Luyện viết


Nét: 1/14

Từ phổ biến

✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠