Từ vựng
逆境
ぎゃっきょう
vocabulary vocab word
hoàn cảnh khó khăn
tình thế bất lợi
nghịch cảnh
逆境 逆境 ぎゃっきょう hoàn cảnh khó khăn, tình thế bất lợi, nghịch cảnh
Ý nghĩa
hoàn cảnh khó khăn tình thế bất lợi và nghịch cảnh
Luyện viết
Character: 1/2
Nét: 1/0