Kanji
培
kanji character
nuôi dưỡng
bồi dưỡng
培 kanji-培 nuôi dưỡng, bồi dưỡng
培
Ý nghĩa
nuôi dưỡng và bồi dưỡng
Cách đọc
Kun'yomi
- つちかう
On'yomi
- さい ばい trồng trọt
- ばい よう nuôi cấy
- ばい ち môi trường nuôi cấy
Luyện viết
Nét: 1/11
Từ phổ biến
-
栽 培 trồng trọt -
培 うnuôi dưỡng, bồi dưỡng -
培 養 nuôi cấy, trồng trọt, canh tác... -
培 地 môi trường nuôi cấy, môi trường sinh trưởng -
培 植 trồng trọt (cây cối), nuôi cấy -
培 殖 trồng trọt (cây cối), nuôi cấy -
培 養 液 dung dịch nuôi cấy, môi trường nuôi cấy, nước dùng nuôi cấy -
培 養 基 môi trường nuôi cấy -
培 養 土 đất trồng cây, hỗn hợp trồng cây, phân ủ -
培 養 肉 thịt nuôi cấy, thịt phòng thí nghiệm, thịt nhân tạo... -
培 養 士 nhà phôi học -
水 栽 培 thủy canh -
花 き栽 培 nghề trồng hoa, trồng trọt hoa cảnh -
栽 培 種 giống cây trồng -
栽 培 所 đồn điền -
栽 培 家 người trồng trọt, nông dân -
栽 培 者 người trồng trọt, người canh tác, người gieo trồng... - テラス
栽 培 canh tác bậc thang - ハウス
栽 培 trồng trọt trong nhà kính -
育 成 栽 培 trồng trọt rau quả -
促 成 栽 培 trồng trọt cưỡng bức, thúc đẩy tăng trưởng cây trồng nhân tạo -
果 樹 栽 培 trồng cây ăn quả, nghề trồng cây ăn quả -
露 地 栽 培 trồng trọt ngoài trời -
温 室 栽 培 trồng trọt trong nhà kính -
有 機 栽 培 canh tác hữu cơ, trồng trọt hữu cơ -
水 耕 栽 培 thủy canh, nuôi trồng thủy sản, canh tác trong nước... -
施 設 栽 培 trồng trọt thâm canh, canh tác trong nhà kính -
自 家 栽 培 trồng trọt tại nhà (đặc biệt là thực phẩm), tự trồng tại nhà -
抑 制 栽 培 trồng trọt muộn, kiềm chế sinh trưởng nhân tạo của cây trồng -
自 然 栽 培 canh tác tự nhiên (không sử dụng phân bón hóa học hoặc thuốc trừ sâu nhân tạo)