Kanji
乏
kanji character
nghèo khó
khan hiếm
hạn chế
乏 kanji-乏 nghèo khó, khan hiếm, hạn chế
乏
Ý nghĩa
nghèo khó khan hiếm và hạn chế
Cách đọc
Kun'yomi
- とぼしい
- ともしい
On'yomi
- びん ぼう にん người nghèo
- びん ぼう nghèo khó
- けつ ぼう sự thiếu hụt
Luyện viết
Nét: 1/4
Từ phổ biến
-
貧 乏 人 người nghèo, người khó khăn -
貧 乏 nghèo khó, bần cùng, nghèo nàn... -
乏 しいnghèo nàn, khan hiếm, hạn chế... -
欠 乏 sự thiếu hụt, sự không đủ, tình trạng thiếu... -
闕 乏 sự thiếu hụt, sự không đủ, tình trạng thiếu... -
缺 乏 sự thiếu hụt, sự không đủ, tình trạng thiếu... -
窮 乏 nghèo khó, cùng cực, thiếu thốn... -
耐 乏 sự thắt lưng buộc bụng, sự tự nguyện chịu thiếu thốn -
乏 しきnghèo khó -
乏 尿 thiểu niệu -
乏 しくなるtrở nên khan hiếm, trở nên thiếu thốn -
乏 精 子 症 thiểu tinh trùng, tinh trùng ít -
貧 乏 神 thần nghèo khó -
貧 乏 性 tính keo kiệt, khuynh hướng tiết kiệm, thói quen chi li... -
貧 乏 籤 bốc phải quẻ xấu, bốc phải số đen, trúng số độc... -
欠 乏 症 bệnh thiếu hụt -
空 乏 層 lớp suy giảm (của transistor) -
貧 乏 舌 không biết phân biệt món ngon món dở, khẩu vị của người nghèo (về ăn uống), vị giác thô sơ -
貧 乏 くじbốc phải quẻ xấu, bốc phải số đen, trúng số độc... -
器 用 貧 乏 Người biết nhiều nghề nhưng không giỏi nghề nào -
困 苦 欠 乏 gian khổ và thiếu thốn -
困 苦 窮 乏 gian khổ và thiếu thốn -
大 漁 貧 乏 cảnh ngư dân nghèo đi vì được mùa cá, thu nhập của ngư dân giảm sút do giá cá tụt mạnh vì đánh bắt quá nhiều -
豊 作 貧 乏 nghèo vì được mùa, thu nhập nông dân giảm do giá nông sản hạ mạnh vì được mùa -
学 者 貧 乏 Học giả thường nghèo khó -
酸 素 欠 乏 thiếu oxy, thiếu dưỡng khí, giảm oxy trong máu -
貧 乏 暮 しhoàn cảnh khó khăn, sống trong cảnh nghèo khó -
貧 乏 臭 いtồi tàn, bần tiện, thảm hại... -
貧 乏 削 りbút chì gọt cả hai đầu, gọt bút chì cả hai đầu -
貧 乏 ゆすりrung đùi (thường vô thức), gõ chân, cựa quậy chân (không yên)