Kanji

Ý nghĩa

của này

Cách đọc

Kun'yomi

  • うんでい sự khác biệt trời vực
  • おくいん nơi thờ tự tối cao
  • bột đất sét khô
  • これ những cái này
  • だんじておこなえばきしんも これ をさく Có chí thì nên
  • ゆく
  • この

On'yomi


Luyện viết


Nét: 1/3

Từ phổ biến

Đã đồng bộ kết quả học tập
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.