Kanji
之
kanji character
của
này
之 kanji-之 của, này
之
Ý nghĩa
của và này
Cách đọc
Kun'yomi
- うんでい の さ sự khác biệt trời vực
- おく の いん nơi thờ tự tối cao
- と の こ bột đất sét khô
- これ ら những cái này
- だんじておこなえばきしんも これ をさく Có chí thì nên
- ゆく
- この
On'yomi
- し
Luyện viết
Nét: 1/3
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
之 cái này, người này, bây giờ... -
之 れcái này, người này, bây giờ... -
貧 之 nghèo khó, bần cùng, nghèo nàn... -
之 等 những cái này -
之 繞 bộ thủ "sước" (bộ 162) -
雲 泥 之 差 sự khác biệt trời vực, một trời một vực -
加 之 không những ... mà còn, cũng -
之 字 運 動 chuyển động zíc zắc (đặc biệt tàu chiến) -
奥 之 院 nơi thờ tự tối cao, điện thờ bên trong, thánh địa linh thiêng... -
砥 之 粉 bột đất sét khô, bột mài làm từ đất sét khô dùng để đánh bóng, làm chất độn -
熊 之 実 cá hề (loài cá sống cộng sinh với hải quỳ, đặc biệt là cá hề đuôi vàng Amphiprion clarkii), cá hải quỳ -
二 之 宮 đền thờ tỉnh quan trọng thứ hai, hoàng tử thứ hai -
鱒 之 介 cá hồi Chinook, cá hồi vua, cá hồi tyee... -
之 繞 をかけるthổi phồng -
之 繞 を掛 けるthổi phồng -
承 知 之 助 Được rồi, Chắc chắn rồi, Vâng... -
天 之 邪 鬼 tính ngang ngược, người ngang ngược, người hay cãi bướng... -
帷 幄 之 臣 cố vấn thân cận, cố vấn gần gũi -
黄 泉 之 国 Âm phủ, Địa ngục, Thế giới bên kia -
風 前 之 灯 tình thế ngàn cân treo sợi tóc, tình trạng mong manh -
出 藍 之 誉 vượt mặt thầy, hơn cả người dạy mình -
背 水 之 陣 chiến đấu trong thế cùng lực kiệt, đốt cháy cầu sau lưng, trận chiến cuối cùng... -
隠 熊 之 実 Cá hề ocellaris -
須 佐 之 男 Susanoo (vị thần, em trai của Amaterasu), Susanoo-no-Mikoto -
美 之 主 貝 Nghêu Venus Mercenaria stimpsoni -
傷 弓 之 鳥 người sợ vỏ dưa thấy vỏ dừa cũng sợ, người từng trải qua tai nạn nên trở nên quá thận trọng -
長 之 助 草 cây hoa núi bát cánh, cây hoa núi tám cánh, cây khô trắng núi... -
匪 石 之 心 sự kiên định, lòng kiên trung, tấm lòng không dễ đổi thay -
屋 烏 之 愛 tình yêu chân thành, tình yêu sâu đậm, tình yêu sâu nặng đến mức yêu cả những gì thuộc về người đó -
燃 犀 之 明 sự nhạy bén phi thường, tầm nhìn sắc sảo