Kanji

之

Ý nghĩa

của và này

Cách đọc

Kun'yomi

  • うんでい の さ sự khác biệt trời vực
  • おく の いん nơi thờ tự tối cao
  • と の こ bột đất sét khô
  • これ ら những cái này
  • だんじておこなえばきしんも これ をさく Có chí thì nên
  • ゆく
  • この

On'yomi

  • し

Luyện viết


Nét: 1/3

Từ phổ biến

✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠