Từ vựng
ほうさくびんぼう豊作貧乏 ほうさくびんぼう豊作貧乏 ほうさくびんぼう豊作貧乏

Ý nghĩa

nghèo vì được mùa và thu nhập nông dân giảm do giá nông sản hạ mạnh vì được mùa

Luyện viết


Character: 1/4
Nét: 1/0

Phân tích thành phần

豊作貧乏
nghèo vì được mùa, thu nhập nông dân giảm do giá nông sản hạ mạnh vì được mùa
ほうさくびんぼう
✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠