Từ vựng
豊作貧乏
ほうさくびんぼう
vocabulary vocab word
nghèo vì được mùa
thu nhập nông dân giảm do giá nông sản hạ mạnh vì được mùa
豊作貧乏 豊作貧乏 ほうさくびんぼう nghèo vì được mùa, thu nhập nông dân giảm do giá nông sản hạ mạnh vì được mùa
Ý nghĩa
nghèo vì được mùa và thu nhập nông dân giảm do giá nông sản hạ mạnh vì được mùa
Luyện viết
Character: 1/4
Nét: 1/0
Phân tích thành phần
豊作貧乏
nghèo vì được mùa, thu nhập nông dân giảm do giá nông sản hạ mạnh vì được mùa
ほうさくびんぼう
豊
phong phú, tuyệt vời, giàu có
ゆた.か, とよ, ホウ