Kanji
貧
kanji character
nghèo khó
nghèo
貧 kanji-貧 nghèo khó, nghèo
貧
Ý nghĩa
nghèo khó và nghèo
Cách đọc
Kun'yomi
- まずしい
On'yomi
- ひん こん nghèo đói
- ひん ぷ giàu và nghèo
- ひん けつ thiếu máu
- びん ぼうにん người nghèo
- びん ぼう nghèo khó
- びん ぼうがみ thần nghèo khó
Luyện viết
Nét: 1/11
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
貧 乏 人 người nghèo, người khó khăn -
貧 困 nghèo đói, túng thiếu, nhu cầu... -
貧 富 giàu và nghèo, sự giàu nghèo -
貧 nghèo khó, túng thiếu, thiếu thốn... -
貧 しいnghèo, túng thiếu, thiếu thốn... -
貧 乏 nghèo khó, bần cùng, nghèo nàn... -
貧 之 nghèo khó, bần cùng, nghèo nàn... -
貧 血 thiếu máu -
貧 弱 nghèo nàn, ít ỏi, yếu ớt... -
清 貧 nghèo nhưng thanh cao, nghèo mà trong sạch -
貧 相 trông nghèo nàn, vẻ nghèo khó, gầy gò (ví dụ: dáng người)... -
貧 素 trông nghèo nàn, trông khánh kiệt, gầy gò (ví dụ: dáng người)... -
貧 者 người nghèo -
貧 打 đánh bóng kém -
貧 農 nông dân nghèo, tiểu nông thiếu thốn -
貧 民 người nghèo, tầng lớp nghèo -
極 貧 cảnh bần cùng -
貧 家 nhà nghèo -
貧 寒 cảnh nghèo khó cùng cực -
貧 窮 nghèo khổ cùng cực -
貧 苦 cảnh nghèo khổ, sự nghèo đói trầm trọng -
貧 鉱 quặng nghèo -
貧 土 đất cằn cỗi, quốc gia nghèo nàn -
貧 賎 nghèo hèn, khốn khó và thấp kém -
貧 賤 nghèo hèn, khốn khó và thấp kém -
貧 乳 ngực nhỏ -
貧 するtrở nên nghèo khó, nghèo khổ -
貧 村 làng nghèo -
貧 道 tu tập chưa hoàn thiện, sự tu tập còn thiếu sót, tu tập chưa đầy đủ... -
貧 小 nhỏ mọn, tầm thường, vụn vặt...