Kanji

飼

Ý nghĩa

nuôi dưỡng chăn nuôi giữ

Cách đọc

Kun'yomi

  • かう

On'yomi

  • し いく nuôi dưỡng
  • し りょう thức ăn gia súc
  • し よう nuôi dưỡng

Luyện viết


Nét: 1/13

Từ phổ biến

✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠